BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Đa dạng sinh học và bảo tồn Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về đa dạng sinh học và bảo tồn tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

Loài bị đe dọa trong Danh lục Đỏ và Sách Đỏ Việt Nam
1398loài
2024
Loài động vật trong Sách Đỏ Việt Nam
742loài
2024
Loài thực vật và nấm trong Sách Đỏ Việt Nam
656loài
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Loài bị đe dọa trong Danh lục Đỏ và Sách Đỏ Việt NamViệt Nam20241.398loàiCập nhật theo đợtCập nhật, bổ sung và điều chỉnh phân hạng bảo tồn theo tiêu chí IUCN, thích ứng ở cấp quốc gia.https://nbca.gov.vn/8615-2/
Loài động vật trong Sách Đỏ Việt NamViệt Nam2024742loàiCập nhật theo đợtSố loài thuộc tập 1 về động vật của Sách Đỏ Việt Nam.https://en.mae.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin-Eng.aspx?ItemID=8717
Loài thực vật và nấm trong Sách Đỏ Việt NamViệt Nam2024656loàiCập nhật theo đợtSố loài thuộc tập 2 về thực vật và nấm của Sách Đỏ Việt Nam.https://en.mae.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin-Eng.aspx?ItemID=8717
Loài bị đe dọa trong Sách Đỏ Việt NamViệt Nam2007836loàiCập nhật theo đợtSố liệu phiên bản 2007 được nguồn chính thức nêu để đối chiếu với phiên bản 2024.https://nbca.gov.vn/8615-2/
Khu bảo tồn trong hệ thống được báo cáoViệt Nam2024203khuTheo kỳ báo cáoSố lượng được hệ thống SIS báo cáo, gồm vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo tồn loài và sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan, và rừng nghiên cứu khoa học, thực nghiệm.https://sis.kiemlam.gov.vn/vi_VN/web/guest/e3.1.3.-trends-in-conservation-of-natural-forests-and-biodiversity
Diện tích rừng đặc dụngViệt Nam20222.303.961haTheo kỳ báo cáoTổng diện tích rừng đặc dụng trong bảng xu thế của SIS; nguồn số liệu ghi Bộ NN&PTNT, 2023.https://sis.kiemlam.gov.vn/vi_VN/web/guest/e3.1.3.-trends-in-conservation-of-natural-forests-and-biodiversity
Diện tích rừng đặc dụngViệt Nam20122.198.734haTheo kỳ báo cáoTổng diện tích rừng đặc dụng trong bảng xu thế của SIS; nguồn số liệu ghi Bộ NN&PTNT, 2023.https://sis.kiemlam.gov.vn/vi_VN/web/guest/e3.1.3.-trends-in-conservation-of-natural-forests-and-biodiversity
Vườn quốc gia trong hệ thống rừng đặc dụngViệt Nam202234khuTheo kỳ báo cáoSố đơn vị theo loại hình quản lý trong bảng xu thế diện tích rừng đặc dụng của SIS.https://sis.kiemlam.gov.vn/vi_VN/web/guest/e3.1.3.-trends-in-conservation-of-natural-forests-and-biodiversity
Diện tích vườn quốc gia trong hệ thống rừng đặc dụngViệt Nam20221.278.519haTheo kỳ báo cáoDiện tích theo loại hình quản lý trong bảng xu thế diện tích rừng đặc dụng của SIS.https://sis.kiemlam.gov.vn/vi_VN/web/guest/e3.1.3.-trends-in-conservation-of-natural-forests-and-biodiversity