Nguồn gen và tài nguyên di truyền Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về nguồn gen và tài nguyên di truyền tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vn-genetic-resources-agricultural-plants | Nguồn gen thực vật nông nghiệp | Việt Nam | — | Thực vật nông nghiệp | Được bảo tồn, đánh giá và đưa vào sử dụng; khoảng 30.000 nguồn gen được ghi nhận trong đánh giá chương trình 2016-2025 | Số lượng là ước tính trong đánh giá của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về kết quả chương trình 2016-2025. | https://en.mae.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin-Eng.aspx?ItemID=9077 |
| vn-genetic-resources-forest-plants | Nguồn gen thực vật rừng | Việt Nam | — | Thực vật lâm nghiệp | Được bảo tồn, đánh giá và đưa vào sử dụng; gần 4.000 nguồn gen được ghi nhận trong đánh giá chương trình 2016-2025 | Số lượng là ước tính trong đánh giá của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về kết quả chương trình 2016-2025. | https://en.mae.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin-Eng.aspx?ItemID=9077 |
| vn-genetic-resources-microorganisms | Nguồn gen vi sinh vật | Việt Nam | — | Vi sinh vật | Được bảo tồn, đánh giá và đưa vào sử dụng; hàng trăm chủng được ghi nhận trong đánh giá chương trình 2016-2025 | Nguồn công bố số lượng ở mức khái quát, không nêu tổng số chủng cụ thể trong đánh giá chương trình 2016-2025. | https://en.mae.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin-Eng.aspx?ItemID=9077 |