Danh mục cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính
Danh mục 1.912 cơ sở phát thải khí nhà kính lớn (phát thải từ 3.000 tấn CO2 tương đương/năm trở lên hoặc tiêu thụ năng lượng từ 1.000 TOE) phải thực hiện kiểm kê KNK theo Quyết định 01/2022/QĐ-TTg.
Quy mô danh mục
1.912 Cơ sởthuộc 06 lĩnh vực bắt buộc
Tần suất kiểm kê
Định kỳ 02 năm/lầnnộp báo cáo kiểm kê KNK
Ý nghĩa sàn carbon
Kiểm kê cấp cơ sởbước đệm chia hạn ngạch
Áp dụng từ: 2022-01-18•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép môi trường quốc gia)
| Lĩnh vực kinh tế | Số lượng cơ sở phải kiểm kê | Tiêu chí ngưỡng bắt buộc | Doanh nghiệp tiêu biểu trong ngành |
|---|---|---|---|
| Ngành Công Thương (Năng lượng & Công nghiệp) | 1.662 | Tiêu thụ năng lượng tổng cộng từ 1.000 TOE/năm trở lên hoặc phát thải > 3.000 tCO2e | Nhà máy nhiệt điện than (Vĩnh Tân, Duyên Hải), luyện cán thép (Hòa Phát), xi măng (Vicem) |
| Ngành Giao thông vận tải | 70 | Tiêu thụ năng lượng từ 1.000 TOE/năm trở lên đối với các hãng vận tải lớn | Vietnam Airlines, Vietjet Air, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, các cảng biển lớn |
| Ngành Xây dựng | 104 | Cơ sở sản xuất VLXD tiêu thụ từ 1.000 TOE/năm trở lên | Nhà máy sản xuất gạch ốp lát granite, kính nổi xây dựng Viglacera, gốm sứ |
| Ngành Tài nguyên và Môi trường (Xử lý chất thải) | 76 | Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt công suất từ 65.000 tấn/năm | Khu liên hợp xử lý rác Đa Phước, Khu liên hợp xử lý chất thải Nam Sơn, rác thải Phú Giáo |