Danh sách trạm quan trắc nước
Danh mục các trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động trên các lưu vực sông lớn (sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu) và trạm kiểm soát nước thải xả ra môi trường.
Phạm vi kiểm soát
13 Lưu vực sôngđược lắp đặt trạm
Mục tiêu giám sát
Cảnh báo ô nhiễm sớmbảo vệ nguồn nước sạch
Chỉ số chất lượng nước
Chỉ số WQI nước mặttính toán tự động
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Hệ thống trạm quan trắc nước quốc gia)
| Tên trạm quan trắc nước | Lưu vực sông / Nguồn nước | Thông số đo đạc tự động | Ý nghĩa kiểm soát nguồn nước |
|---|---|---|---|
| Trạm quan trắc nước mặt Cửa Đáy (sông Đáy) | Hệ thống sông Hồng - Thái Bình | pH, Nhiệt độ, DO (oxy hòa tan), EC, Độ đục, COD, N-NH4+, N-NO3- | Giám sát xả thải nước ô nhiễm từ sông Nhuệ - Đáy ra biển |
| Trạm quan trắc nước mặt Cầu Hóa An (sông Đồng Nai) | Lưu vực sông Đồng Nai | pH, DO, TSS, COD, TOC, Amoni, độ dẫn điện EC | Bảo vệ an toàn tuyệt đối nguồn cấp nước sinh hoạt cho hơn 10 triệu dân TP.HCM |
| Trạm quan trắc sông Tiền - Tân Châu | Lưu vực sông Mê Kông (sông Cửu Long) | Độ mặn (Salinity), TDS, pH, DO, Phù sa lơ lửng TSS | Cảnh báo xâm nhập mặn và kiểm soát lượng nước ngọt thượng nguồn từ Campuchia |
| Trạm quan trắc sông Hương - Dã Viên | Lưu vực sông Hương (Thừa Thiên Huế) | pH, DO, BOD5, Amoni, Kim loại nặng | Bảo tồn hệ sinh thái nguồn nước di sản văn hóa Cố đô Huế |