Tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt hiện hành – TCVN 11892-1:2026 (thay thế TCVN 11892-1:2017)
TCVN 11892-1:2026 về Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ngày 08/07/2026 và thay thế phiên bản TCVN 11892-1:2017. Bộ dữ liệu vẫn đối chiếu thông tin nền của phiên bản 2017 theo yêu cầu, đồng thời xác định phiên bản 2026 là phiên bản cập nhật hiện hành được nguồn công bố.
Tiêu chuẩn hiện hành
TCVN 11892-1:2026số hiệu tiêu chuẩn
Ngày công bố phiên bản 2026
08/07/2026ngày
Tiêu chuẩn được thay thế
TCVN 11892-1:2017số hiệu tiêu chuẩn
Thời gian lưu hồ sơ theo phiên bản 2026
Tối thiểu 24 tháng tính từ ngày thu hoạchthời gian
Tần suất xác minh cân bằng khối lượng
Tối thiểu 1 lần/nămtần suất
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam (VSQI) / Bộ KH&CN(Số: TCVN 11892-1:2017)
| Chỉ tiêu | Giá trị | Phiên bản | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tên tiêu chuẩn | Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt | TCVN 11892-1:2026 | Phiên bản được công bố ngày 08/07/2026 và thay thế phiên bản năm 2017. |
| Phạm vi | Thực hành nông nghiệp tốt trong lĩnh vực trồng trọt | TCVN 11892-1:2026 | Nguồn công bố không nêu ngày hiệu lực riêng. |
| Nguyên tắc cốt lõi | 5 nguyên tắc | TCVN 11892-1:2026 | Gồm an toàn thực phẩm; bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên bền vững; sức khỏe, an toàn lao động và phúc lợi xã hội; truy xuất nguồn gốc và quản lý hồ sơ; cải tiến liên tục. |
| Xác minh cân bằng khối lượng | Tối thiểu 1 lần/năm | TCVN 11892-1:2026 | Áp dụng đối với sản phẩm đầu vào, đầu ra và sản phẩm lưu kho. |
| Thời gian lưu hồ sơ | Tối thiểu 24 tháng tính từ ngày thu hoạch | TCVN 11892-1:2026 | Có thể lâu hơn theo yêu cầu của khách hàng hoặc cơ quan quản lý. |
| Thời gian lưu hồ sơ của phiên bản trước | 12 tháng | TCVN 11892-1:2017 | Giá trị được nêu trong thông báo so sánh phiên bản; phiên bản 2017 đã được thông báo là bị thay thế. |
| Số quyết định công bố phiên bản 2017 | 2802/QĐ-BKHCN | TCVN 11892-1:2017 | Quyết định công bố ngày 17/10/2017. |
| ICS | 65.020.20 – Trồng trọt | TCVN 11892-1:2017 | Thông tin tra cứu từ VSQI. |
| Số trang | 23 | TCVN 11892-1:2017 | Thông tin tra cứu từ VSQI. |
| Cơ quan biên soạn | Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | TCVN 11892-1:2017 | Thông tin tra cứu từ VSQI. |