BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm

Giống cây trồng vật nuôi, phân bón thuốc BVTV, thủy sản, lâm nghiệp và tiêu chuẩn an toàn thực phẩm

9 nhóm chuyên đề36 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (9)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (36)

Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phụ gia, dinh dưỡng & nhãn thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng tham chiếu (NRV) ghi nhãn thực phẩm tại Việt Nam

Bộ giá trị dinh dưỡng tham chiếu dùng để hướng dẫn ghi thông tin dinh dưỡng và tỷ lệ phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn thực phẩm tại Việt Nam. Bộ giá trị hiện hành được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chứng nhận, truy xuất & thực hành nông nghiệp

Tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt hiện hành – TCVN 11892-1:2026 (thay thế TCVN 11892-1:2017)

TCVN 11892-1:2026 về Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ngày 08/07/2026 và thay thế phiên bản TCVN 11892-1:2017. Bộ dữ liệu vẫn đối chiếu thông tin nền của phiên bản 2017 theo yêu cầu, đồng thời xác định phiên bản 2026 là phiên bản cập nhật hiện hành được nguồn công bố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chứng nhận, truy xuất & thực hành nông nghiệp

Kiểm tra định danh tiêu chuẩn VietGAP chăn nuôi được nêu là TCVN 13586-1:2022

Không tìm thấy TCVN 13586-1:2022 trong nguồn tra cứu chính thức. Số hiệu TCVN 13586:2022 hiện được VSQI xác định là tiêu chuẩn về kho bảo quản hiện vật bảo tàng, không phải tiêu chuẩn VietGAP chăn nuôi; VietGAHP được các nguồn pháp luật dẫn chiếu theo Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành

Danh mục giống cây trồng nông nghiệp chính (lúa, ngô, đậu tương, cây ăn quả, cây công nghiệp) được cấp quyết định công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt 2018.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu hoặc hạn chế

Danh mục các giống cây trồng quý hiếm, nguồn gen cây trồng đặc hữu bản địa của Việt Nam bị cấm xuất khẩu hoặc xuất khẩu có điều kiện nhằm bảo tồn đa dạng sinh học theo Nghị định 94/2019/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Lịch thời vụ cây trồng theo vùng

Lịch khung thời vụ gieo trồng các vụ chính (Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông, Mùa) cho lúa và cây màu theo khuyến cáo hàng năm của Cục Trồng trọt nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Trồng trọt, giống cây & sản xuất nông nghiệp

Diện tích và sản lượng cây trồng chủ lực

Số liệu thống kê diện tích gieo trồng và sản lượng thu hoạch các cây trồng chủ lực của Việt Nam (lúa gạo, ngô, cà phê, cao su, hồ tiêu, hạt điều, cây ăn quả) theo Tổng cục Thống kê và Bộ NN&PTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phân bón & thuốc bảo vệ thực vật

Danh mục phân bón được công nhận lưu hành

Cơ sở dữ liệu danh mục các loại phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ, vi sinh và phân bón lá được Cục Bảo vệ thực vật công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phân bón & thuốc bảo vệ thực vật

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng

Danh mục các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, trừ cỏ, trừ chuột và điều hòa sinh trưởng thực vật được phép đăng ký và sử dụng an toàn tại Việt Nam theo Thông tư 19/2022/TT-BNNPTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phân bón & thuốc bảo vệ thực vật

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng

Danh mục các hoạt chất thuốc BVTV cực độc, nguy hại cho sức khỏe con người và hệ sinh thái bị loại bỏ hoàn toàn khỏi Danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam (Paraquat, 2,4-D, Glyphosate, Chlorpyrifos).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phân bón & thuốc bảo vệ thực vật

Giới hạn sử dụng thuốc BVTV theo cây trồng

Mức giới hạn dư lượng tối đa thuốc BVTV (MRL) trong các loại nông sản thực phẩm và thời gian cách ly tối thiểu (PHI) trước khi thu hoạch theo Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chăn nuôi, giống vật nuôi & thú y

Danh mục giống vật nuôi Việt Nam

Danh mục các giống vật nuôi bản địa quý hiếm cần bảo tồn và giống vật nuôi ngoại nhập được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam theo Luật Chăn nuôi 2018.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chăn nuôi, giống vật nuôi & thú y

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành

Cơ sở dữ liệu danh mục thuốc thú y, vắc xin, kháng sinh và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản được cấp giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Thú y.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chăn nuôi, giống vật nuôi & thú y

Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng

Danh mục các chất tăng trọng, hóa chất tạo nạc, kháng sinh cực độc bị cấm nhập khẩu, sản xuất và sử dụng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản theo Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chăn nuôi, giống vật nuôi & thú y

Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch

Danh mục các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động vật trên cạn và thủy sản bắt buộc phải công bố dịch và áp dụng các biện pháp cách ly, tiêu hủy khẩn cấp theo Thông tư 07/2016/TT-BNNPTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Kiểm dịch động thực vật

Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Danh mục các loại thực vật, sản phẩm thực vật, cây giống, hạt giống và giá thể bắt buộc phải kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu, xuất khẩu và quá cảnh theo Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Kiểm dịch động thực vật

Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch

Danh mục động vật sống, sản phẩm động vật tươi sống hoặc sơ chế (thịt, sữa, trứng, thủy sản) bắt buộc kiểm dịch thú y khi vận chuyển ra khỏi tỉnh, xuất nhập khẩu theo Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Kiểm dịch động thực vật

Danh mục sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật

Danh mục các loài côn trùng, vi khuẩn, nấm, virus và tuyến trùng gây hại thực vật có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho sản xuất nông nghiệp quốc gia (Nhóm I chưa có ở VN, Nhóm II phân bố hẹp).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Kiểm dịch động thực vật

Danh sách cửa khẩu có kiểm dịch động thực vật

Danh sách các cửa khẩu quốc tế đường bộ, đường hàng không và cảng biển được trang bị trạm kiểm dịch động vật và kiểm dịch thực vật theo quy định xuất nhập khẩu quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Thủy sản & nuôi trồng thủy sản

Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh

Danh mục các loài cá, tôm, nhuyễn thể và giáp xác được phép nuôi trồng, chế biến và thương mại hóa tại Việt Nam theo Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Thủy sản & nuôi trồng thủy sản

Danh mục loài thủy sản nguy cấp quý hiếm

Danh mục các loài thủy sản bản địa nguy cấp, quý, hiếm bị đe dọa tuyệt chủng cần bảo vệ nghiêm ngặt (Nhóm I cấm khai thác, Nhóm II khai thác có điều kiện) theo Nghị định 37/2024/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Thủy sản & nuôi trồng thủy sản

Sản lượng thủy sản Việt Nam

Tổng hợp số liệu thống kê sản lượng khai thác hải sản và nuôi trồng thủy sản cả nước, kim ngạch xuất khẩu và cơ cấu sản phẩm thủy sản chủ lực theo Tổng cục Thống kê và Cục Thủy sản.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Thủy sản & nuôi trồng thủy sản

Vùng nuôi trồng thủy sản chủ lực

Phân vùng không gian quy hoạch các vùng nuôi trồng thủy sản tập trung trọng điểm: vựa tôm ĐBSCL, vùng cá tra sông Tiền sông Hậu, vùng nuôi biển Nam Trung Bộ và nuôi cá nước lạnh Tây Bắc.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Diện tích rừng Việt Nam

Số liệu thống kê diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc hàng năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố theo Luật Lâm nghiệp 2017.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp quý hiếm

Danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA thực vật; Nhóm IB, IIB động vật) được quản lý và bảo vệ theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Danh sách khu rừng đặc dụng

Hệ thống 167 khu rừng đặc dụng toàn quốc gồm 34 Vườn quốc gia, 58 Khu bảo tồn thiên nhiên và các khu bảo vệ cảnh quan theo quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng của Thủ tướng Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

Cơ chế và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng (PFES) đối với các nhà máy thủy điện, cơ sở sản xuất nước sạch và du lịch sinh thái theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/An toàn thực phẩm

Danh mục cơ sở thuộc diện cấp giấy chứng nhận ATTP

Phân định đối tượng cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm bắt buộc phải có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và các đối tượng được miễn theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/An toàn thực phẩm

Giới hạn ô nhiễm trong thực phẩm

Mức giới hạn tối đa cho phép đối với ô nhiễm kim loại nặng (Chì, Cadimi, Thủy ngân, Asen) theo QCVN 8-1:2011/BYT và độc tố vi nấm Mycotoxin theo QCVN 8-2:2011/BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/An toàn thực phẩm

Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật MRL

Hệ thống giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) trong các nhóm thực phẩm nông sản tươi sống và chế biến quy định chi tiết tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/An toàn thực phẩm

Danh sách sản phẩm thực phẩm bị cảnh báo/thu hồi

Danh mục các sản phẩm thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa, bánh kẹo bị Cục An toàn thực phẩm ra quyết định thu hồi hoặc cảnh báo khẩn cấp do chứa chất cấm hoặc nhiễm độc hại.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phụ gia, dinh dưỡng & nhãn thực phẩm

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

Danh mục các phụ gia thực phẩm (chất bảo quản, chất tạo ngọt, chất điều vị, phẩm màu, chất nhũ hóa) được phép sử dụng trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phụ gia, dinh dưỡng & nhãn thực phẩm

Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm

Bảng quy định mức sử dụng tối đa (ML - Maximum Level tính bằng mg/kg) của từng chất phụ gia đối với từng nhóm thực phẩm theo phân loại thực phẩm của Ủy ban Tiêu chuẩn Thực phẩm Codex.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Phụ gia, dinh dưỡng & nhãn thực phẩm

Quy định ghi nhãn dinh dưỡng thực phẩm

Quy định bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm (Năng lượng, Chất đạm, Carbohydrate, Chất béo, Natri) theo Thông tư 29/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 15/02/2024 và lộ trình áp dụng toàn diện.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chứng nhận, truy xuất & thực hành nông nghiệp

Danh sách cơ sở được chứng nhận VietGAP

Cơ sở dữ liệu danh bạ các trang trại, hợp tác xã và doanh nghiệp nông nghiệp đạt chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP trồng trọt, VietGAP thủy sản, VietGAHP chăn nuôi) tại Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Chứng nhận, truy xuất & thực hành nông nghiệp

Mã số vùng trồng và cơ sở đóng gói

Danh mục mã số vùng trồng (PUC) và mã số cơ sở đóng gói (PHC) nông sản xuất khẩu chính ngạch sang Trung Quốc, Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản do Cục Bảo vệ thực vật cấp và quản lý theo Nghị định thư kiểm dịch.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực