BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Toàn cầu•🔄Cập nhật theo sự kiện•Đang hiệu lực

Bản đồ đất và loại đất toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bản đồ đất và loại đất theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.classification-reference (v2.2.0)
Quy mô bản ghi7 dòng dữ liệu
Mã định danhMãTên / chỉ tiêuMã cấp trênCấp phân loạiNhómĐịnh nghĩaPhiên bảnThời điểm công bốĐịa bànURL nguồn
soilgrids-2.0SoilGrids 2.0Toàn cầu2020-05-04SOILGRIDS——Bản đồ thuộc tính và phân loại đất toàn cầuBản đồ đất toàn cầu độ phân giải 250 m; gồm dự đoán thuộc tính đất theo các lớp sâu và bản đồ nhóm đất tham chiếu WRB.2.0https://isric.org/news/new-edition-of-soil-property-estimates-for-the-world-with-associated-web-platform-released-soilgrids250m/
hwsd-2.01Harmonized World Soil DatabaseToàn cầu2023-09HWSD——Cơ sở dữ liệu và bản đồ tài nguyên đấtKiểm kê đất toàn cầu ở độ phân giải xấp xỉ 1 km, liên kết raster bản đồ với thuộc tính đất; bản sửa đổi v2.01 bổ sung và cập nhật dữ liệu, gồm bảy lớp sâu.2.01https://www.fao.org/land-water/resources/tools/databases/hwsd/en
gsocmap-v1.6Global Soil Organic Carbon MapToàn cầu2022GSOCmap——Bản đồ thuộc tính đấtBản đồ carbon hữu cơ trong đất toàn cầu, được tổng hợp và hài hòa từ bản đồ quốc gia.v1.6https://www.fao.org/soils-portal/data-hub/soil-maps-and-databases/global-soil-organic-carbon-map-gsocmap/en
gsasmap-v1.0Global Map of Salt-Affected SoilsToàn cầu; phạm vi bản đồ được FAO báo cáo là 85% diện tích đất2021GSASmap——Bản đồ phân bố loại đấtBản đồ đất bị ảnh hưởng bởi muối, gồm các chỉ tiêu EC, ESP, pH và nhóm đất ở độ sâu 0–30 cm và 30–100 cm; dữ liệu được đóng góp từ 118 quốc gia và bao phủ 85% diện tích đất toàn cầu theo trang FAO.v1.0https://www.fao.org/global-soil-partnership/soil-data/global-map-of-salt-affected-soils-gsasmap/en
gbsmap-v1.0Global Black Soil Distribution MapToàn cầu2022GBSmap——Bản đồ phân bố loại đấtBản đồ phân bố đất đen toàn cầu; FAO cung cấp bản đồ xác suất và bản đồ phân bố dạng GeoTIFF.v1.0https://www.fao.org/global-soil-partnership/Scientific-and-technical-support/networks/inbs/global-black-soil-distribution-map/en
gsocseq-v1.1Global Soil Organic Carbon Sequestration Potential MapToàn cầu2022GSOCseq——Bản đồ tiềm năng thuộc tính đấtBản đồ tiềm năng cô lập carbon hữu cơ ở tầng đất mặt 0–30 cm trong đất nông nghiệp, theo kịch bản BAU và ba kịch bản quản lý đất bền vững; trang FAO liên kết bộ dữ liệu v1.1.v1.1https://www.fao.org/global-soil-partnership/gsocseq-map/fr/
wrb-4th-editionWorld Reference Base for Soil ResourcesToàn cầu2022-12-18; hiệu chỉnh lỗi 2024-09-24WRB——Hệ thống phân loại đấtHệ tham chiếu quốc tế của IUSS để đặt tên đất và xây dựng chú giải bản đồ đất; bản thứ tư có tài liệu ghi nhận hiệu chỉnh lỗi xuất bản.Ấn bản thứ tưhttps://wrb.isric.org/files/WRB_fourth_edition_2022-12-18_errata_correction_2024-09-24.pdf