Cảng cá và khu neo đậu Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về cảng cá và khu neo đậu tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
vn-anchor-vandon-2026 — Năng lực
1000tàu
2026-03-30
vn-anchor-cua-song-cai-mat-2026 — Năng lực
282tàu
2026-03-30
vn-anchor-tran-chau-2026 — Năng lực
1000tàu
2026-03-30
Phiên bản: 2026.03.30•Lược đồ: bop.transport-network-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại mạng lưới | Điểm đầu | Điểm cuối | Địa bàn | Chiều dài | Đơn vị | Năng lực | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Mã chuyến/tuyến | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động | Ngày bắt đầu áp dụng | Ngày kết thúc áp dụng | Ngày hiệu lực | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vn-anchor-vandon-2026 | Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng | — | — | — | tàu | 1.000 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-anchor-cua-song-cai-mat-2026 | Cửa sông Cái Mắt | Xã Tiên Yên, Quảng Ninh | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp tỉnh | — | — | — | tàu | 282 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-anchor-tran-chau-2026 | Trân Châu | Đặc khu Cát Hải, Hải Phòng | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng | — | — | — | tàu | 1.000 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-anchor-mat-rong-2026 | Mắt Rồng | Phường Nam Triệu, Hải Phòng | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp tỉnh | — | — | — | tàu | 300 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-anchor-lach-hoi-2026 | Lạch Hới | Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng | — | — | — | tàu | 700 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-anchor-dam-thi-nai-2026 | Đầm Thị Nại | Phường Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Đông, xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông, Gia Lai | 2026-03-30 | 2027-04-01 | 2026-03-30 | Khu neo đậu tránh trú bão cấp tỉnh | — | — | — | tàu | 2.400 | Đủ điều kiện hoạt động năm 2026 | — | — | — | — | — | https://cdn.haiphong.gov.vn/gov-hpg/5892/tintuc/2026/4/11.-phu-luc-khu-neo-dau-tranh-tru-bao-cho-tau-ca-nam-2026_260330091000__30032026154241_signed639111460551563513.pdf |
| vn-port-cai-rong-plan-2030 | Cái Rồng | Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | — | — | 2024-07-03 | Cảng cá loại I | — | — | — | tấn thủy sản/năm | 25.000 | Trong quy hoạch thời kỳ 2021–2030; kết hợp khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng | — | — | — | — | — | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2024/7/582-ttg.signed.pdf |
| vn-port-bach-dang-plan-2030 | Bạch Đằng | Xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | — | — | 2024-07-03 | Cảng cá loại I | — | — | — | tấn thủy sản/năm | 100.000 | Trong quy hoạch thời kỳ 2021–2030; cảng cá thuộc Trung tâm nghề cá lớn Hải Phòng | — | — | — | — | — | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2024/7/582-ttg.signed.pdf |