Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Danh mục các loại thực vật, sản phẩm thực vật, cây giống, hạt giống và giá thể bắt buộc phải kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu, xuất khẩu và quá cảnh theo Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT.
Yêu cầu kiểm tra
100% lô hàngnhập khẩu phải kiểm dịch
Điều kiện thông quan
Cấp Giấy chứng nhậntrước khi thông quan
Mục tiêu an toàn
Ngăn chặn sinh vật hạibảo vệ sản xuất
Áp dụng từ: 2015-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Hệ thống quản lý mã số vùng trồng xuất khẩu)
| Nhóm vật thể kiểm dịch | Danh mục hàng hóa cụ thể | Cấp độ nguy cơ dịch hại |
|---|---|---|
| Cây sống và các bộ phận còn sống | Cây giống, cành giâm, cành ghép, mắt ghép, củ giống, rễ cây cảnh, hoa tươi cắt cành | Nguy cơ rất cao |
| Hạt giống và vật liệu nhân giống | Hạt giống lúa, ngô, rau màu, hoa, cỏ chăn nuôi, hạt giống lâm nghiệp | Nguy cơ rất cao |
| Củ, quả tươi chưa qua chế biến | Táo, lê, nho, cam, quýt, thanh long, sầu riêng, khoai tây, cà rốt tươi nhập khẩu | Nguy cơ cao |
| Gỗ tròn, gỗ xẻ, vỏ cây | Gỗ tròn chưa bóc vỏ, gỗ xẻ tươi, dăm gỗ, pallet gỗ chưa qua xử lý nhiệt ISPM 15 | Nguy cơ cao |
| Nông sản khô và thức ăn chăn nuôi | Thóc gạo, ngô hạt, đậu tương, bã đậu nành, cám mì, cỏ khô Alfafa | Nguy cơ trung bình |