BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Danh mục chuẩn hóa cho lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Trang dữ liệu

Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Diện tích rừng Việt Nam

Số liệu thống kê diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc hàng năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố theo Luật Lâm nghiệp 2017.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp quý hiếm

Danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA thực vật; Nhóm IB, IIB động vật) được quản lý và bảo vệ theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Danh sách khu rừng đặc dụng

Hệ thống 167 khu rừng đặc dụng toàn quốc gồm 34 Vườn quốc gia, 58 Khu bảo tồn thiên nhiên và các khu bảo vệ cảnh quan theo quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng của Thủ tướng Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm/Lâm nghiệp & tài nguyên rừng

Chi trả dịch vụ môi trường rừng

Cơ chế và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng (PFES) đối với các nhà máy thủy điện, cơ sở sản xuất nước sạch và du lịch sinh thái theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực