Danh mục phân bón được công nhận lưu hành
Cơ sở dữ liệu danh mục các loại phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ, vi sinh và phân bón lá được Cục Bảo vệ thực vật công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt.
Thời hạn công nhận
Quyết định lưu hànhhiệu lực 05 năm
Định hướng phát triển
Hữu cơ sinh họckhuyến khích ưu tiên
Điều kiện công nhận
Khảo nghiệm phân bóntiêu chuẩn quốc gia
Áp dụng từ: 2020-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Luật Trồng trọt 2018 & Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
| Tên thương mại phân bón | Loại phân bón | Doanh nghiệp sản xuất / Đăng ký | Thành phần dinh dưỡng công bố |
|---|---|---|---|
| Đạm Phú Mỹ (Urê hạt trong) | Phân bón vô cơ đơn (Đạm) | Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo) | Đạm tổng số (Nts) >= 46,3%; Biuret <= 1,0%; Độ ẩm <= 0,5% |
| Đạm Cà Mau (Urê hạt đục) | Phân bón vô cơ đơn (Đạm) | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC) | Đạm tổng số (Nts) >= 46,0%; Biuret <= 0,9%; Độ ẩm <= 0,4% |
| NPK Đầu Trâu 16-16-8+TE | Phân bón vô cơ hỗn hợp NPK | Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | N: 16%; P2O5: 16%; K2O: 8%; Vi lượng: Zn, B, Cu, Fe |
| Lân nung chảy Văn Điển | Phân bón vô cơ đơn (Lân) | Công ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | P2O5 hữu hiệu >= 15-17%; CaO: 28-34%; MgO: 15-18%; SiO2: 24-30% |
| Phân bón hữu cơ vi sinh Sông Gianh | Phân bón hữu cơ vi sinh | Công ty Cổ phần Tổng Công ty Sông Gianh | Chất hữu cơ >= 15%; VSV cố định đạm, phân giải lân >= 1x10^6 CFU/g |