Tư pháp và tố tụng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tư pháp và tố tụng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể
0.9điểm trên thang 0–1
2025
WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể
0.89điểm trên thang 0–1
2025
WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể
0.87điểm trên thang 0–1
2025
Phiên bản: WJP Rule of Law Index 2025•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | Denmark | 2025 | 0,9 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | Norway | 2025 | 0,89 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | Finland | 2025 | 0,87 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | Sweden | 2025 | 0,85 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | New Zealand | 2025 | 0,83 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - điểm tổng thể | Vietnam | 2025 | 0,5 | điểm trên thang 0–1 | annual | Điểm tổng thể của WJP; điểm trong bảng xếp hạng được làm tròn đến hai chữ số thập phân. | https://worldjusticeproject.org/rule-of-law-index/downloads/WJPIndex2025.pdf |
| WJP Rule of Law Index - thứ hạng toàn cầu tổng thể | Vietnam | 2025 | 83 | hạng toàn cầu (1 là cao nhất; 143 quốc gia/vùng) | annual | Thứ hạng tổng thể do WJP công bố. | https://worldjusticeproject.org/sites/default/files/documents/Vietnam_3.pdf |
| WJP Rule of Law Index - thứ hạng toàn cầu về tư pháp dân sự | Vietnam | 2025 | 90 | hạng toàn cầu (1 là cao nhất; 143 quốc gia/vùng) | annual | Thứ hạng yếu tố Civil Justice do WJP công bố. | https://worldjusticeproject.org/sites/default/files/documents/Vietnam_3.pdf |
| WJP Rule of Law Index - thứ hạng toàn cầu về tư pháp hình sự | Vietnam | 2025 | 61 | hạng toàn cầu (1 là cao nhất; 143 quốc gia/vùng) | annual | Thứ hạng yếu tố Criminal Justice do WJP công bố. | https://worldjusticeproject.org/sites/default/files/documents/Vietnam_3.pdf |