Thống kê kiểm sát và truy tố toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thống kê kiểm sát và truy tố theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Số vụ công tố tiếp nhận, trung vị
2.29vụ trên 100 dân
2022
Số vụ công tố xử lý, trung vị
2.57vụ trên 100 dân
2022
Số vụ bị công tố viên đình chỉ, trung vị
0.96vụ trên 100 dân
2022
Phiên bản: CEPEJ 2024 Evaluation Cycle (dữ liệu 2022)•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vụ công tố tiếp nhận, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 2,29 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ được công tố viên tiếp nhận, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố xử lý, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 2,57 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ được xử lý bởi công tố viên, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ bị công tố viên đình chỉ, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 0,96 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ bị công tố viên đình chỉ, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ kết thúc bằng hình phạt hoặc biện pháp do công tố viên áp dụng hoặc thỏa thuận, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 0,16 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ kết thúc bằng hình phạt hoặc biện pháp do công tố viên áp dụng hoặc thỏa thuận, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ kết thúc vì lý do khác, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 0,05 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ đóng vì lý do khác, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ được đưa ra tòa, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 0,51 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số vụ bị truy tố trước tòa, theo Q107 của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Tỷ lệ xử lý trên số vụ tiếp nhận của công tố, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 96 | % | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị prosecution clearance rate do CEPEJ báo cáo; không diễn giải thành tỷ lệ kết án. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số công tố viên trên 100.000 dân, trung vị | Các quốc gia và thực thể báo cáo cho CEPEJ | 2022 | 11,2 | công tố viên trên 100.000 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Trung vị số công tố viên trên 100.000 dân trong báo cáo CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố tiếp nhận | Đức | 2022 | 6,2 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ tiếp nhận trên 100 dân, theo Q107; giá trị được báo cáo trong phần phân tích của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố tiếp nhận | Luxembourg | 2022 | 9,87 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ tiếp nhận trên 100 dân, theo Q107; giá trị được báo cáo trong phần phân tích của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố tiếp nhận | Thụy Sĩ | 2022 | 6,04 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ tiếp nhận trên 100 dân, theo Q107; giá trị được báo cáo trong phần phân tích của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố tiếp nhận | Türkiye | 2022 | 5,85 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ tiếp nhận trên 100 dân, theo Q107; giá trị được báo cáo trong phần phân tích của CEPEJ. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố đưa ra tòa | Đan Mạch | 2022 | 2,83 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ do công tố viên đưa ra tòa trên 100 dân; CEPEJ nêu đây là một trong ba giá trị cao nhất. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố đưa ra tòa | Malta | 2022 | 2,37 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ do công tố viên đưa ra tòa trên 100 dân; CEPEJ nêu đây là một trong ba giá trị cao nhất. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |
| Số vụ công tố đưa ra tòa | Hy Lạp | 2022 | 2,29 | vụ trên 100 dân | chu kỳ đánh giá CEPEJ | Số vụ do công tố viên đưa ra tòa trên 100 dân; CEPEJ nêu đây là một trong ba giá trị cao nhất. | https://rm.coe.int/cepej-evaluation-report-2024-general-analyses/1680b1e91d |