Bảo hiểm và hưu trí toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bảo hiểm và hưu trí theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tăng trưởng danh nghĩa phí bảo hiểm phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo
8.5% so với năm trước
2025
Tăng trưởng thực phí bảo hiểm phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo
4.2% so với năm trước, đã điều chỉnh lạm phát
2025
Tăng trưởng danh nghĩa chi trả bồi thường phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo
9.1% so với năm trước
2025
Phiên bản: 2026.06•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng danh nghĩa phí bảo hiểm phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 8,5 | % so với năm trước | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 49 nước báo cáo; phí bảo hiểm gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng thực phí bảo hiểm phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 4,2 | % so với năm trước, đã điều chỉnh lạm phát | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 49 nước báo cáo; phí bảo hiểm gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng danh nghĩa chi trả bồi thường phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 9,1 | % so với năm trước | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ; chi trả bồi thường gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng thực chi trả bồi thường phi nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 4,8 | % so với năm trước, đã điều chỉnh lạm phát | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ; chi trả bồi thường gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng danh nghĩa phí bảo hiểm nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 11,5 | % so với năm trước | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 52 nước báo cáo; phí bảo hiểm gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng thực phí bảo hiểm nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 7 | % so với năm trước, đã điều chỉnh lạm phát | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 52 nước báo cáo; phí bảo hiểm gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng danh nghĩa chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 4,5 | % so với năm trước | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 51 nước báo cáo; chi trả gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tăng trưởng thực chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ bình quân tại các nước báo cáo | Các nước báo cáo OECD GIS | 2025 | 0,1 | % so với năm trước, đã điều chỉnh lạm phát | annual | Mức tăng bình quân đơn giản; số liệu sơ bộ, 51 nước báo cáo; chi trả gộp trực tiếp. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/topics/policy-issues/pensions-and-insurance/GIMT26-preliminary25data.pdf |
| Tài sản trong các chương trình hưu trí có tích lũy tài sản | OECD | cuối năm 2025 | 70,3 | nghìn tỷ USD | annual | Số liệu sơ bộ OECD GPS; bao gồm các chương trình hưu trí có tài sản bảo đảm quyền lợi tương lai; không gồm dự trữ hưu trí công theo cơ chế trả khi đến kỳ. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/support-materials/2025/11/pension-markets-in-focus-2025_361974da/PMF-Preliminary-2025-Data.pdf |
| Tăng trưởng tài sản chương trình hưu trí tính bằng USD | OECD | 2025 | 11,7 | % so với cuối năm 2024 | annual | Tăng trưởng danh nghĩa tính bằng USD; số liệu sơ bộ OECD. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/support-materials/2025/11/pension-markets-in-focus-2025_361974da/PMF-Preliminary-2025-Data.pdf |
| Tăng trưởng tài sản chương trình hưu trí tính bằng USD | 38 vùng lãnh thổ ngoài OECD được báo cáo | 2025 | 23,7 | % so với cuối năm 2024 | annual | Tăng trưởng danh nghĩa tính bằng USD; số liệu sơ bộ OECD, không đại diện cho toàn bộ các nền kinh tế ngoài OECD. | https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/publications/support-materials/2025/11/pension-markets-in-focus-2025_361974da/PMF-Preliminary-2025-Data.pdf |
| Tổng doanh thu phí bảo hiểm | Việt Nam | 2025 | 237,2 | nghìn tỷ VND | annual | Ước tính của Cục Thống kê Việt Nam; doanh thu phí bảo hiểm toàn thị trường. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Tăng trưởng tổng doanh thu phí bảo hiểm | Việt Nam | 2025 | 4 | % so với năm trước | annual | Ước tính tăng trưởng doanh thu phí bảo hiểm toàn thị trường do Cục Thống kê Việt Nam công bố. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Doanh thu phí bảo hiểm nhân thọ | Việt Nam | 2025 | 148,8 | nghìn tỷ VND | annual | Ước tính của Cục Thống kê Việt Nam. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Tăng trưởng doanh thu phí bảo hiểm nhân thọ | Việt Nam | 2025 | 0,5 | % so với năm trước | annual | Ước tính tăng trưởng doanh thu phí bảo hiểm nhân thọ do Cục Thống kê Việt Nam công bố. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Doanh thu phí bảo hiểm phi nhân thọ | Việt Nam | 2025 | 88,4 | nghìn tỷ VND | annual | Ước tính của Cục Thống kê Việt Nam. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Tăng trưởng doanh thu phí bảo hiểm phi nhân thọ | Việt Nam | 2025 | 10,3 | % so với năm trước | annual | Ước tính tăng trưởng doanh thu phí bảo hiểm phi nhân thọ do Cục Thống kê Việt Nam công bố. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/01/press-release-social-economic-situation-in-the-fourth-quarter-and-2025/ |
| Người hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Việt Nam | 2025-12-31 | 2,5 | triệu người, xấp xỉ | annual | Số xấp xỉ do Bảo hiểm xã hội Việt Nam công bố tại ngày 31/12/2025. | https://baohiemxahoi.gov.vn/tintuc/Pages/linh-vuc-bao-hiem-xa-hoi.aspx?CateID=0&ItemID=26118 |