Bảo hiểm nông nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bảo hiểm nông nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Phí bảo hiểm nông nghiệp
323triệu USD
2024
Phí bảo hiểm nông nghiệp
26046triệu USD
2024
Phí bảo hiểm nông nghiệp
1595triệu USD
2024
Phiên bản: 2026.09.28-radf5cf7bb4•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Châu Phi | 2024 | 323 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Châu Á | 2024 | 26.046 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Australia | 2024 | 1.595 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Châu Âu | 2024 | 10.732 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Mỹ Latinh | 2024 | 1.664 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Bắc Mỹ | 2024 | 27.705 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Toàn cầu | 2024 | 68.065 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — cây trồng | 2024 | 43.353 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — lâm nghiệp | 2024 | 1.663 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — vật nuôi | 2024 | 10.564 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — thú cưng | 2024 | 10.650 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — thủy sản | 2024 | 768 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp theo lĩnh vực | Toàn cầu — nhà kính | 2024 | 1.067 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Hoa Kỳ | 2024 | 24.553 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Trung Quốc | 2024 | 21.160 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Ấn Độ | 2024 | 3.600 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Canada | 2024 | 3.153 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Vương quốc Anh | 2024 | 3.100 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Pháp | 2024 | 1.612 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Australia | 2024 | 1.428 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Tây Ban Nha | 2024 | 1.386 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Hàn Quốc | 2024 | 1.037 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | Brazil | 2024 | 890 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm nông nghiệp cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm nông nghiệp | 10 quốc gia dẫn đầu, cộng gộp | 2024 | 61.918 | triệu USD | hàng năm | Tổng cộng được AIAG công bố cho bảng 10 quốc gia dẫn đầu; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Châu Phi | 2024 | 252 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Châu Á | 2024 | 17.152 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Australia | 2024 | 257 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Châu Âu | 2024 | 4.330 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Mỹ Latinh | 2024 | 1.546 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Bắc Mỹ | 2024 | 19.816 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Toàn cầu | 2024 | 43.353 | triệu USD | hàng năm | Tổng hợp AIAG từ Swiss Re và Munich Re; dựa trên dữ liệu công khai và chuyên môn thị trường, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia; quy đổi USD theo tỷ giá bình quân năm 2024. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Hoa Kỳ | 2024 | 17.187 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Trung Quốc | 2024 | 12.696 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Ấn Độ | 2024 | 3.456 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Canada | 2024 | 2.629 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Pháp | 2024 | 919 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Brazil | 2024 | 863 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Hàn Quốc | 2024 | 799 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Tây Ban Nha | 2024 | 762 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Italy | 2024 | 632 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | Argentina | 2024 | 475 | triệu USD | hàng năm | Nhóm 10 quốc gia có phí bảo hiểm cây trồng cao nhất do AIAG công bố; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re, một số giá trị có thể là ước tính chuyên gia. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Phí bảo hiểm cây trồng | 10 quốc gia dẫn đầu, cộng gộp | 2024 | 40.418 | triệu USD | hàng năm | Tổng cộng được AIAG công bố cho bảng 10 quốc gia dẫn đầu; tổng hợp từ Swiss Re và Munich Re. | https://www.aiag-iahi.org/en/news/global-agricultural-insurance-premiums-in-2024/ |
| Chỉ số khả năng chống chịu bảo hiểm cây trồng toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 45 | phần trăm | hàng năm | Swiss Re Institute Crop Insurance Resilience Index; đo lường khả năng chống chịu bảo hiểm cây trồng toàn cầu. | https://www.swissre.com/institute/research/topics-and-risk-dialogues/climate-and-natural-catastrophe-risk/growing-exposure/global-crop-insurance.html |
| Khoảng trống bảo vệ bảo hiểm cây trồng | Toàn cầu | 2024 | 76 | tỷ USD, xấp xỉ | hàng năm | Ước tính của Swiss Re Institute; khoảng trống bảo vệ được biểu thị theo giá trị tuyệt đối tương đương phí bảo hiểm. | https://www.swissre.com/institute/research/topics-and-risk-dialogues/climate-and-natural-catastrophe-risk/growing-exposure/global-crop-insurance.html |