BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật theo sự kiện•Đang hiệu lực(từ 2022-08-01)

Danh sách tiền tệ dự trữ quốc tế và rổ tiền tệ SDR của IMF

Bộ dữ liệu tổng hợp các đồng tiền được IMF nhận diện trong cơ cấu dự trữ ngoại hối chính thức (COFER) và năm đồng tiền hiện có trong rổ định giá Quyền rút vốn đặc biệt (SDR). Rổ SDR hiện hành có hiệu lực từ ngày 01/08/2022; giá trị SDR được cập nhật hằng ngày theo tỷ giá thị trường.

Tổng giá trị các thành phần rổ SDR bằng đô la Mỹ
1.358689USD cho 1 SDR
Giá trị 1 SDR
1.358690USD
Tỷ giá 1 đô la Mỹ tính bằng SDR
0.736004SDR cho 1 USD
Số đồng tiền trong rổ SDR
5đồng tiền
Tổng dự trữ ngoại hối thế giới trong COFER
13.0nghìn tỷ USD, quý III/2025
Áp dụng từ: 2022-08-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: International Monetary Fund (IMF)(Số: Press Release No. 22/153)
Đồng tiềnĐược IMF nhận diện trong COFERLượng tiền trong rổ SDRTrọng số rổ SDRNgày định giá SDRTỷ giá theo bảng IMFGiá trị tương đương USD
Đô la MỹCó0.5781343.382026-09-241.000000.578130
EuroCó0.3737929.312026-09-241.137400.425149
Nhân dân tệ Trung QuốcCó1.099312.282026-09-246.715700.163691
Yên NhậtCó13.4527.592026-09-24158.745000.084740
Bảng AnhCó0.0808707.442026-09-241.322850.106979
Đô la ÚcCó—————
Đô la CanadaCó—————
Franc Thụy SĩCó—————
Các đồng tiền khácCó—————