Mạng lưới chi nhánh ngân hàng và ATM toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về mạng lưới chi nhánh ngân hàng và atm theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Automated teller machines (ATMs) per 100,000 adults
27.2434250522ATMs per 100,000 adults
2024
Commercial bank branches per 100,000 adults
3.0966938196branches per 100,000 adults
2024
Phiên bản: 2025.10.29-r621ab6bdb1•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Automated teller machines (ATMs) per 100,000 adults | Viet Nam | 2024 | 27,243 | ATMs per 100,000 adults | Annual | Chỉ tiêu FAS về số ATM trên 100.000 người trưởng thành; giá trị năm 2024 được báo cáo trong chuỗi dữ liệu IMF. | https://fred.stlouisfed.org/data/VNMFCAANUM |
| Commercial bank branches per 100,000 adults | Viet Nam | 2024 | 3,097 | branches per 100,000 adults | Annual | Chỉ tiêu FAS về số chi nhánh ngân hàng thương mại trên 100.000 người trưởng thành; số chi nhánh không bao gồm trụ sở chính. | https://fred.stlouisfed.org/data/VNMFCBODCANUM |