Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại
Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND niêm yết dành cho khách hàng cá nhân, đối chiếu từ các trang chính thức của ngân hàng và cập nhật đến ngày 19/09/2026. Lãi suất có thể khác theo kênh gửi, số tiền gửi, phương thức trả lãi và phân khúc khách hàng.
Lãi suất tái cấp vốn
4.5%/năm
Lãi suất tái chiết khấu
3%/năm
Trần tiền gửi < 6T
4.75%/năm
Đối chiếu xác thực: 2026-09-19•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)(Số: 2026.09)
| Chỉ tiêu lãi suất điều hành | Mức lãi suất (%/năm) | Căn cứ quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Vietcombank (12 tháng) | 5.9%/năm | Biểu lãi suất tiền gửi Vietcombank | 2026-09-18 |
| BIDV (12 tháng) | 5.9%/năm | Biểu lãi suất tiền gửi BIDV | 2026-07-31 |
| VietinBank (12 tháng) | 5.9%/năm | Công bố lãi suất tiền gửi tham chiếu VietinBank | 2026-08-20 |
| Agribank (12 tháng) | 5.9%/năm | Biểu lãi suất tiền gửi Agribank | 2026-08-20 |
| Techcombank (1 tháng) | 4.4%/năm | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| Techcombank (3 tháng) | 4.7%/năm | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| Techcombank (6 tháng) | 6.4%/năm | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| Techcombank (9 tháng) | — | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| Techcombank (12 tháng) | 6.6%/năm | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| Techcombank (24 tháng) | 5.7%/năm | Bảng lãi suất tiết kiệm Techcombank | 2026-09-10 |
| MB (1 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | 4.5%/năm | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| MB (3 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | 4.65%/năm | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| MB (6 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | 5.7%/năm | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| MB (9 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | — | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| MB (12 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | 6.3%/năm | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| MB (24 tháng, dưới 1 tỷ đồng) | 7%/năm | Biểu lãi suất huy động MB | 2026-08-15 |
| ACB (1 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| ACB (3 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| ACB (6 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| ACB (9 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| ACB (12 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| ACB (24 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (1 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (3 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (6 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (9 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (12 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |
| VPBank (24 tháng) | — | Chưa trích xuất được từ biểu chính thức | 2026-09-19 |