Biểu phí dịch vụ ngân hàng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về biểu phí dịch vụ ngân hàng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi6 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| bidv-direct-2026-09-18 | Biểu phí dịch vụ BIDV Direct | 2026-09-18 | — | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) | — | Đang được liệt kê trên trang biểu phí BIDV | Ngân hàng số doanh nghiệp | Biểu phí dịch vụ BIDV Direct, áp dụng từ ngày 18/09/2026. | https://bidv.com.vn/vn/dinh-che-tai-chinh/cong-cu-tien-ich/bieu-phi/ |
| bidv-petrolimex-visa-2026-08-12 | Biểu phí dịch thẻ KHDN Petrolimex - BIDV - VISA | 2026-08-12 | — | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) | — | Đang được liệt kê trên trang biểu phí BIDV | Thẻ doanh nghiệp | Biểu phí thẻ dành cho khách hàng doanh nghiệp Petrolimex, áp dụng từ ngày 12/08/2026. | https://bidv.com.vn/vn/dinh-che-tai-chinh/cong-cu-tien-ich/bieu-phi/ |
| techcombank-credit-card-2026-09-16 | Biểu phí Dịch vụ thẻ tín dụng | — | — | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) | — | Được liệt kê trong mục biểu phí khách hàng cá nhân và hộ kinh doanh | Thẻ tín dụng | Trang biểu phí Techcombank hiển thị biểu phí dịch vụ thẻ tín dụng cập nhật ngày 16/09/2026; trang không nêu ngày hiệu lực riêng cho biểu phí này. | https://techcombank.com/cong-cu-tien-ich/bieu-phi-bieu-mau-dich-vu |
| vietcombank-credit-card-2026-01-22 | Biểu phí dịch vụ và lãi suất thẻ tín dụng quốc tế áp dụng cho khách hàng cá nhân | 2026-01-22 | — | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | — | Biểu phí công bố cho khách hàng cá nhân | Thẻ tín dụng cá nhân | Biểu phí nêu các khoản phí phát hành, thường niên, thay thế thẻ, rút tiền mặt và xử lý giao dịch ngoại tệ; có phân nhóm sản phẩm thẻ và khách hàng Priority. | https://www.vietcombank.com.vn/-/media/Project/VCB-Sites/VCB/KHCN/Bieu-mau-Bieu-phi-KHCN/Bieu-phi-TDQT-22012026/20260122_VN_Bieu-phi-the-TDQT_VI.pdf?ts=20260122013923 |
| vietcombank-ebanking-2026-03-02 | Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử áp dụng cho khách hàng cá nhân | 2026-03-02 | — | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | — | Biểu phí công bố cho khách hàng cá nhân | Ngân hàng điện tử | Biểu phí VCB Digibank, VCB-SMS Banking và VCB-Phone Banking; nêu phí tách giao dịch từ 500 triệu đồng và phí một số dịch vụ hỗ trợ. | https://vietcombank.com.vn/-/media/Project/VCB-Sites/VCB/KHCN/San-pham-Dich-vu/Ngan-hang-so/Tai-lieu-Ngan-hang-so/VCB-Digibank/BP-DV-NHT-2026---BS-phi-tach-GD.pdf |
| acb-card-fees-2026-03-12 | Điều chỉnh biểu phí thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ ACB | 2026-03-12 | — | Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) | — | Thông báo điều chỉnh biểu phí | Thẻ cá nhân và thẻ tổ chức | Thông báo điều chỉnh điều kiện ưu đãi phí thường niên, phí hủy và thay thẻ, phí gia nhập thẻ ghi nợ; có nội dung riêng cho khách hàng cá nhân và tổ chức. | https://acb.com.vn/thong-bao/dieu-chinh-bieu-phi-the-tin-dung-va-the-ghi-no-acb |