Mã CITAD ngân hàng Việt Nam
Bảng mã định danh tổ chức và chi nhánh trong Hệ thống Thanh toán Điện tử Liên ngân hàng (IBPS/CITAD) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý phục vụ bù trừ và chuyển tiền liên ngân hàng trong nước.
Mã CITAD Vietcombank HS
01201001
Mã CITAD BIDV HS
01202001
Mã CITAD VietinBank HS
01203001
Áp dụng từ: 2024-05-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục CNTT)(Số: Quy chuẩn mã ngân hàng 2024)
| Tổ chức tín dụng | Mã CITAD (8 số) | Mã ngân hàng (3 số) | Vai trò hệ thống |
|---|---|---|---|
| Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước | 01101001 | 101 | Trung tâm thanh toán quốc gia |
| Vietcombank - Hội sở chính | 01201001 | 201 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| BIDV - Hội sở chính | 01202001 | 202 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| VietinBank - Hội sở chính | 01203001 | 203 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| Agribank - Hội sở chính | 01204001 | 204 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| Techcombank - Hội sở chính | 01310001 | 310 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| MB Bank - Hội sở chính | 01311001 | 311 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| VPBank - Hội sở chính | 01314001 | 314 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| ACB - Hội sở chính | 79307001 | 307 | Thành viên thanh toán trực tiếp |
| Sacombank - Hội sở chính | 79303001 | 303 | Thành viên thanh toán trực tiếp |