BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-08-01)

Mã SWIFT/BIC ngân hàng Việt Nam

Bảng tra cứu mã định danh quốc tế SWIFT/BIC code của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam phục vụ giao dịch chuyển tiền quốc tế, tài trợ thương mại và thanh toán ngoại hối.

SWIFT Vietcombank
BFTVVNVX
SWIFT BIDV
BIDVVNVX
SWIFT VietinBank
ICBVVNVX
Áp dụng từ: 2024-08-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication (SWIFT)(Số: ISO 9362 BIC Directory)
Tên ngân hàngMã SWIFT/BIC (8-11 ký tự)Thành phốChi nhánh định danh
Vietcombank (Ngân hàng Ngoại thương)BFTVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
BIDV (Ngân hàng Đầu tư & Phát triển)BIDVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
VietinBank (Ngân hàng Công thương)ICBVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
Agribank (Ngân hàng Nông nghiệp)VBAAVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
Techcombank (Ngân hàng Kỹ thương)TCBKVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
MB Bank (Ngân hàng Quân đội)MSBVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
VPBank (Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng)VPBVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
ACB (Ngân hàng Á Châu)ASCBVNVXTP.HCMTrụ sở chính (Head Office)
Sacombank (Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín)STBVVNVXTP.HCMTrụ sở chính (Head Office)
HDBank (Ngân hàng Phát triển TP.HCM)HDBCVNVXTP.HCMTrụ sở chính (Head Office)
VIB (Ngân hàng Quốc tế)VNIBVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
SHB (Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội)SHBVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)
TPBank (Ngân hàng Tiên Phong)TPBVVNVXHà NộiTrụ sở chính (Head Office)