Sản phẩm tiết kiệm và tiền gửi toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sản phẩm tiết kiệm và tiền gửi theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Lãi suất tiền gửi (%)
57.6%
2025
Lãi suất tiền gửi (%)
7.3%
2025
Lãi suất tiền gửi (%)
4.8%
2023
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất tiền gửi (%) | Türkiye | 2025 | 57,6 | % | Annual | Chỉ tiêu World Bank WDI FR.INR.DPST, lấy từ IMF International Financial Statistics. Lãi suất được trả bởi ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng tương tự đối với tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn hoặc tiết kiệm; điều kiện áp dụng khác nhau giữa các quốc gia. | https://data.worldbank.org/indicator/FR.INR.DPST?locations=TR |
| Lãi suất tiền gửi (%) | Uruguay | 2025 | 7,3 | % | Annual | Chỉ tiêu World Bank WDI FR.INR.DPST, lấy từ IMF International Financial Statistics. Lãi suất được trả bởi ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng tương tự đối với tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn hoặc tiết kiệm; điều kiện áp dụng khác nhau giữa các quốc gia. | https://data.worldbank.org/indicator/FR.INR.DPST?locations=UY |
| Lãi suất tiền gửi (%) | Việt Nam | 2023 | 4,8 | % | Annual | Chỉ tiêu World Bank WDI FR.INR.DPST, lấy từ IMF International Financial Statistics. Lãi suất được trả bởi ngân hàng thương mại hoặc ngân hàng tương tự đối với tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn hoặc tiết kiệm; điều kiện áp dụng khác nhau giữa các quốc gia. | https://data.worldbank.org/indicator/FR.INR.DPST?locations=VN |