Tài chính doanh nghiệp nhỏ và vừa toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tài chính doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Khoảng thiếu hụt tài chính MSME chính thức
4.4nghìn tỷ USD
2015
Khoảng thiếu hụt tài chính MSME chính thức
5.7nghìn tỷ USD
2019
Tỷ trọng khoảng thiếu hụt tài chính thuộc về MSME do phụ nữ sở hữu
34phần trăm
2019
Phiên bản: 2025.03 (MSME Finance Gap) + WBES Viet Nam 2023•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoảng thiếu hụt tài chính MSME chính thức | Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển (EMDEs) | 2015 | 4,4 | nghìn tỷ USD | Ước tính nghiên cứu; các năm không liên tục | Ước tính khoảng thiếu hụt tài chính MSME chính thức; báo cáo tháng 3/2025 so sánh số liệu 2015 và 2019. | https://www.smefinanceforum.org/data-sites/msme-finance-gap |
| Khoảng thiếu hụt tài chính MSME chính thức | Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển (EMDEs) | 2019 | 5,7 | nghìn tỷ USD | Ước tính nghiên cứu; các năm không liên tục | Khoảng thiếu hụt là phần nhu cầu tiềm năng chưa được đáp ứng; báo cáo ước tính nhu cầu tiềm năng 10,3 nghìn tỷ USD và nguồn cung 4,6 nghìn tỷ USD cho 119 EMDEs. | https://www.smefinanceforum.org/sites/default/files/Data%20Sites%20downloads/IFC%20Report_MAIN%20Final%203%2025.pdf |
| Tỷ trọng khoảng thiếu hụt tài chính thuộc về MSME do phụ nữ sở hữu | Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển (EMDEs) | 2019 | 34 | phần trăm | Ước tính nghiên cứu; các năm không liên tục | Tỷ trọng được công bố trong kế hoạch hành động GPFI của IFC; khoảng thiếu hụt tổng thể được ước tính cho năm 2019. | https://www.ifc.org/en/insights-reports/2025/gpfi-action-plan-for-msme-financing |
| Doanh nghiệp nhỏ có khoản vay ngân hàng | Việt Nam — doanh nghiệp nhỏ, 5–19 lao động | 2023 | 35 | phần trăm doanh nghiệp | Khảo sát doanh nghiệp theo đợt | Tỷ lệ doanh nghiệp trong nhóm quy mô có khoản vay ngân hàng theo Hồ sơ quốc gia Khảo sát Doanh nghiệp của World Bank. | https://espanol.enterprisesurveys.org/content/dam/enterprisesurveys/documents/country/Viet-Nam-2023.pdf |
| Doanh nghiệp vừa có khoản vay ngân hàng | Việt Nam — doanh nghiệp vừa, 20–99 lao động | 2023 | 49 | phần trăm doanh nghiệp | Khảo sát doanh nghiệp theo đợt | Tỷ lệ doanh nghiệp trong nhóm quy mô có khoản vay ngân hàng theo Hồ sơ quốc gia Khảo sát Doanh nghiệp của World Bank. | https://espanol.enterprisesurveys.org/content/dam/enterprisesurveys/documents/country/Viet-Nam-2023.pdf |