Tài chính vi mô toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tài chính vi mô theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Khách hàng tài chính vi mô được phỏng vấn
18709khách hàng
2026
Quốc gia có người tham gia khảo sát
35quốc gia
2026
Nhà cung cấp dịch vụ tài chính tham gia
65tổ chức
2026
Phiên bản: 2026 MFI Index•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách hàng tài chính vi mô được phỏng vấn | Toàn cầu | 2026 | 18.709 | khách hàng | Hằng năm | Số người được phỏng vấn trong ấn bản 2026 Microfinance Index của 60 Decibels. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Quốc gia có người tham gia khảo sát | Toàn cầu | 2026 | 35 | quốc gia | Hằng năm | Số quốc gia có khách hàng tham gia ấn bản 2026 Microfinance Index. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Nhà cung cấp dịch vụ tài chính tham gia | Toàn cầu | 2026 | 65 | tổ chức | Hằng năm | Số financial service providers (FSPs) tham gia ấn bản 2026 Microfinance Index. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Người vay tài chính vi mô được đại diện | Toàn cầu | 2026 | 22.000.000 | người vay, xấp xỉ | Hằng năm | Quy mô người vay toàn cầu được 60 Decibels nêu là khoảng 22 triệu; giá trị số biểu diễn xấp xỉ đó. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Khách hàng báo cáo chất lượng cuộc sống cải thiện khi chỉ có tín dụng | Toàn cầu | 2026 | 33 | % | Hằng năm | Tỷ lệ được công bố trong kết quả khảo sát MFI Index; nhóm chỉ nhận tín dụng. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Khách hàng báo cáo chất lượng cuộc sống cải thiện khi có dịch vụ tài chính bổ sung | Toàn cầu | 2026 | 36 | % | Hằng năm | Tỷ lệ được công bố trong kết quả khảo sát MFI Index; ngoài khoản vay, nhóm nhận dịch vụ tài chính như tiết kiệm hoặc bảo hiểm. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Khách hàng báo cáo chất lượng cuộc sống cải thiện khi có dịch vụ phi tài chính bổ sung | Toàn cầu | 2026 | 45 | % | Hằng năm | Tỷ lệ được công bố trong kết quả khảo sát MFI Index; nhóm nhận thêm dịch vụ phi tài chính như đào tạo hoặc hỗ trợ y tế cùng dịch vụ tài chính. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Nữ giới dùng khoản vay cho mục đích kinh doanh | Toàn cầu | 2026 | 92 | % | Hằng năm | Tỷ lệ khách hàng nữ dùng khoản vay mục đích sản xuất/kinh doanh cho kinh doanh, theo kết quả MFI Index. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Nam giới dùng khoản vay cho mục đích kinh doanh | Toàn cầu | 2026 | 94 | % | Hằng năm | Tỷ lệ khách hàng nam dùng khoản vay mục đích sản xuất/kinh doanh cho kinh doanh, theo kết quả MFI Index. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Khoản vay trung vị của nữ giới | Toàn cầu | 2026 | 1.744 | USD theo sức mua tương đương (PPP) | Hằng năm | Giá trị khoản vay trung vị được công bố cho khách hàng nữ, tính theo purchasing-power terms. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |
| Khoản vay trung vị của nam giới | Toàn cầu | 2026 | 3.332 | USD theo sức mua tương đương (PPP) | Hằng năm | Giá trị khoản vay trung vị được công bố cho khách hàng nam, tính theo purchasing-power terms. | https://60decibels.com/insights/mfi-index-2026/ |