Chuẩn mã VietQR ngân hàng Việt Nam
Tiêu chuẩn kỹ thuật mã phản hồi nhanh (QR Code) trong thanh toán tại Việt Nam ban hành theo Quyết định 262/QĐ-NHNN trên cơ sở chuẩn quốc tế EMVCo phục vụ liên thông thanh toán bán lẻ và chuyển khoản ngân hàng.
Chuẩn nền tảng quốc tế
EMVCo
Thông tin tài khoản nhận NAPAS
Tag 38
Thuật toán kiểm tra toàn vẹn
CRC16
Áp dụng từ: 2021-06-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam & NAPAS(Số: TCCS 03:2019/NHNN)
| ID Thẻ (Tag) | Tên trường dữ liệu | Định dạng dữ liệu | Mô tả kỹ thuật & Giá trị |
|---|---|---|---|
| 00 | Payload Format Indicator | Cố định (2 ký tự) | Phiên bản định dạng payload, giá trị cố định '01' |
| 01 | Point of Initiation Method | Cố định (2 ký tự) | '11' cho QR tĩnh (Static), '12' cho QR động (Dynamic) |
| 38 | Merchant Account Information (NAPAS) | Chuỗi lồng (Nested) | Chứa GUID của NAPAS (A000000727), mã BIN ngân hàng và số tài khoản thụ hưởng |
| 53 | Transaction Currency | Số 3 chữ số | Mã tiền tệ theo ISO 4217, giá trị '704' (VND) |
| 54 | Transaction Amount | Số thực | Số tiền giao dịch thanh toán (áp dụng bắt buộc với QR động) |
| 58 | Country Code | Chuỗi 2 ký tự | Mã quốc gia theo ISO 3166-1 alpha-2, giá trị 'VN' |
| 62 | Additional Data Field Template | Chuỗi lồng (Nested) | Chứa nội dung thanh toán (Nội dung chuyển khoản), số hóa đơn |
| 63 | CRC (Cyclic Redundancy Check) | Mã Hex 4 ký tự | Mã kiểm tra toàn vẹn dữ liệu tính toán theo thuật toán CRC-16/CCITT-FALSE |