BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-05-01)

Mã BIN/IIN thẻ ngân hàng Việt Nam

Bảng mã định danh tổ chức phát hành thẻ (Bank Identification Number / Issuer Identification Number - BIN 9704) do Ngân hàng Nhà nước cấp theo Thông tư 19/2016/TT-NHNN và quy chuẩn VietQR.

Mã BIN Vietcombank
970436
Mã BIN VietinBank
970415
Mã BIN BIDV
970418
Áp dụng từ: 2024-05-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam(Số: Thông tư 19/2016 & QĐ cấp BIN)
Mã BIN (6 số)Tên viết tắtTổ chức phát hành thẻLoại thẻ áp dụng
970436VietcombankNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970415VietinBankNgân hàng TMCP Công thương Việt NamThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970418BIDVNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970405AgribankNgân hàng Nông nghiệp & PTNT Việt NamThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970407TechcombankNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970422MB BankNgân hàng TMCP Quân độiThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970432VPBankNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970416ACBNgân hàng TMCP Á ChâuThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970403SacombankNgân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR
970423TPBankNgân hàng TMCP Tiên PhongThẻ ghi nợ nội địa NAPAS & VietQR