Án phí dân sự
Biểu mức án phí dân sự sơ thẩm, phúc thẩm và mức tạm ứng án phí đối với vụ án có giá ngạch và không có giá ngạch theo Danh mục ban hành kèm Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Án phí không có giá ngạch
300.000VND
Tranh chấp đến 400 triệu
5%giá trị tranh chấp
Mức nộp tạm ứng án phí
50%
Áp dụng từ: 2017-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ủy ban Thường vụ Quốc hội(Số: Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 Mục B)
| Giá trị tranh chấp tài sản (Giá ngạch) | Mức án phí dân sự sơ thẩm | Tạm ứng án phí nộp trước |
|---|---|---|
| Tranh chấp không có giá ngạch (ly hôn, quyền nuôi con, danh dự) | 300.000 đồng | 300.000 đồng |
| Từ 6.000.000 đồng trở xuống | 300.000 đồng | 150.000 đồng (50%) |
| Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng | 5% giá trị tài sản có tranh chấp | 50% mức án phí tính theo giá ngạch |
| Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng | 20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị vượt 400.000.000 đồng | 50% mức án phí |
| Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng | 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị vượt 800.000.000 đồng | 50% mức án phí |
| Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng | 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị vượt 2.000.000.000 đồng | 50% mức án phí |
| Từ trên 4.000.000.000 đồng | 112.000.000 đồng + 0.1% của phần giá trị vượt 4.000.000.000 đồng | 50% mức án phí |