Phí qua trạm BOT
Khung giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với các dự án BOT giao thông theo Thông tư 35/2016/TT-BGTVT và Thông tư 28/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải chia thành 5 nhóm phương tiện và hệ thống thu phí tự động không dừng ETC.
Phân loại nhóm phương tiện
5nhóm xe
Thu phí không dừng tự động
100%ETC
Mức thu nhóm 1 tiêu chuẩn
35.000đ/lượt
Áp dụng từ: 2022-02-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải & Cục Đường bộ Việt Nam(Số: Thông tư 28/2021/TT-BGTVT)
| Nhóm phương tiện | Quy cách phương tiện chi tiết | Mức giá vé tiêu chuẩn (đồng/lượt) | Mức giá tối đa trong khung (đồng/lượt) |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 35.000 | 52.000 |
| Nhóm 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 50.000 | 70.000 |
| Nhóm 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 75.000 | 95.000 |
| Nhóm 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet | 120.000 | 140.000 |
| Nhóm 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet | 180.000 | 200.000 |