Phí sử dụng đường bộ ô tô
Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với xe ô tô chở người, xe tải, xe chuyên dùng và xe đầu kéo theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP của Chính phủ thu qua chu kỳ kiểm định kỹ thuật.
Xe chở người dưới 10 chỗ cá nhân
130.000đ/tháng
Xe tải dưới 2 tấn
180.000đ/tháng
Xe đầu kéo trên 40 tấn
1.430.000đ/tháng
Áp dụng từ: 2024-02-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam & Cục Đăng kiểm Việt Nam(Số: Nghị định 90/2023/NĐ-CP)
| Loại phương tiện ô tô | Mức phí 1 tháng (VND) | Mức phí 12 tháng (VND) | Mức phí 30 tháng (VND) |
|---|---|---|---|
| Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân | 130.000 | 1.560.000 | 3.660.000 |
| Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký cá nhân); xe cứu thương | 180.000 | 2.160.000 | 5.070.000 |
| Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ | 270.000 | 3.240.000 | 7.610.000 |
| Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ | 390.000 | 4.680.000 | 10.990.000 |
| Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 2 tấn | 180.000 | 2.160.000 | 5.070.000 |
| Xe tải từ 8 tấn đến dưới 13 tấn | 590.000 | 7.080.000 | 16.630.000 |
| Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 40 tấn trở lên | 1.430.000 | 17.160.000 | 40.320.000 |