Phí sử dụng hạ tầng cảng biển
Biểu mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển tại Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố.
Hàng XNK mở tờ khai tại địa phương
250.000đ/cont 20ft
Hàng XNK mở tờ khai ngoài tỉnh
500.000đ/cont 20ft
Hàng tạm nhập tái xuất, quá cảnh
2.200.000đ/cont 20ft
Áp dụng từ: 2022-08-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: HĐND TP. Hồ Chí Minh & HĐND TP. Hải Phòng(Số: Nghị quyết HĐND TP.HCM sửa đổi)
| Loại hình hàng hóa lưu chuyển | Đơn vị tính | Mở tờ khai tại TP (VND) | Mở tờ khai ngoài TP (VND) |
|---|---|---|---|
| Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Container 20 feet) | Container 20ft | 250.000 | 500.000 |
| Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Container 40 feet) | Container 40ft | 500.000 | 1.000.000 |
| Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container | Tấn | 15.000 | 30.000 |
| Hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng gửi kho ngoại quan, quá cảnh | Container 20ft | 2.200.000 | 2.200.000 |
| Hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng gửi kho ngoại quan, quá cảnh | Container 40ft | 4.400.000 | 4.400.000 |