BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-07-01)

Thuế GTGT Việt Nam hiện hành

Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) hiện hành tại Việt Nam gồm mức thuế suất phổ thông 10%, thuế suất ưu đãi 5% cho hàng hóa thiết yếu và chính sách giảm 2% thuế GTGT (còn 8%) theo các Nghị định của Chính phủ.

Thuế suất phổ thông
10%
Thuế suất giảm theo NĐ 72/2024
8%
Hàng hóa thiết yếu
5%
Áp dụng từ: 2024-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam & Tổng cục Thuế(Số: NĐ 72/2024/NĐ-CP & Luật Thuế GTGT 13/2008)
Nhóm thuế suất GTGTThuế suất áp dụngPhạm vi hàng hóa, dịch vụCăn cứ pháp lý
Thuế suất 0%0%/nămHàng hóa, dịch vụ xuất khẩu; vận tải quốc tế; hàng hóa cung ứng cho khu phi thuế quanĐiều 9 Thông tư 219/2013/TT-BTC
Thuế suất 5%5%/nămNước sạch sinh hoạt; phân bón; quặng sản xuất phân bón; thiết bị y tế; thuốc phòng chữa bệnh; giáo cụĐiều 10 Thông tư 219/2013/TT-BTC
Thuế suất 8% (Chính sách hỗ trợ)8%/nămCác nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức 10% (trừ viễn thông, tài chính ngân hàng, BĐS, kim loại, khai khoáng)Nghị định 72/2024/NĐ-CP (hiệu lực đến 31/12/2024)
Thuế suất phổ thông 10%10%/nămToàn bộ hàng hóa, dịch vụ không thuộc diện không chịu thuế, chịu thuế 0%, 5% hoặc giảm 8%Điều 11 Thông tư 219/2013/TT-BTC