BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Danh mục chuẩn hóa cho thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Trang dữ liệu

Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ ô tô

Mức thu lệ phí trước bạ ô tô đăng ký lần đầu (10% - 12%) và đăng ký từ lần thứ hai trở đi (2%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP và chính sách miễn, giảm lệ phí trước bạ đối với ô tô điện chạy pin.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ xe máy

Biểu mức thu lệ phí trước bạ xe máy đăng ký lần đầu (5% tại thành phố lớn, 2% tại địa bàn khác) và nộp từ lần thứ hai trở đi (1%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ nhà đất

Mức thu lệ phí trước bạ nhà, đất (0.5% trên giá trị nhà đất) và mức khống chế tối đa 500 triệu đồng theo Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và Thông tư số 13/2022/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Biểu thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (0.03%, 0.07%, 0.15% theo hạn mức đất ở và 0.03% đối với đất sản xuất kinh doanh) theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực