Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Biểu thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (0.03%, 0.07%, 0.15% theo hạn mức đất ở và 0.03% đối với đất sản xuất kinh doanh) theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12.
Đất ở trong hạn mức
0.03%
Vượt không quá 3 lần hạn mức
0.07%
Vượt trên 3 lần hạn mức
0.15%
Áp dụng từ: 2012-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam(Số: Văn bản hiện hành 2024)
| Hạng đất / Hạn mức sử dụng | Thuế suất (%) | Mô tả diện tích áp dụng |
|---|---|---|
| Đất ở trong hạn mức giao đất | 0.03%/năm | Phần diện tích đất ở nằm trong hạn mức công nhận của UBND cấp tỉnh |
| Đất ở vượt không quá 3 lần hạn mức | 0.07%/năm | Phần diện tích vượt hạn mức nhưng không quá 3 lần |
| Đất ở vượt trên 3 lần hạn mức | 0.15%/năm | Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức quy định |
| Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0.03%/năm | Đất xây dựng nhà máy, kho bãi, cơ sở kinh doanh dịch vụ thương mại |
| Đất lấn, chiếm hoặc sử dụng sai mục đích | 0.2%/năm | Đất vi phạm pháp luật đất đai, chưa được hợp thức hóa |