Biểu thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công
Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phần gồm 7 bậc tính trên thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú theo Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12.
Số bậc lũy tiến từng phần
7bậc
Thuế suất khởi điểm (Bậc 1)
5%
Thuế suất cao nhất (Bậc 7)
35%
Áp dụng từ: 2020-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế(Số: Luật Thuế TNCN Điều 22)
| Bậc thuế | Thu nhập tính thuế / tháng (Triệu VND) | Thuế suất (%) | Công thức tính nhanh số thuế phải nộp |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | Đến 5 triệu đồng | 5%/năm | 5% TNTT |
| Bậc 2 | Trên 5 đến 10 triệu đồng | 10%/năm | 10% TNTT - 0.25 triệu đồng |
| Bậc 3 | Trên 10 đến 18 triệu đồng | 15%/năm | 15% TNTT - 0.75 triệu đồng |
| Bậc 4 | Trên 18 đến 32 triệu đồng | 20%/năm | 20% TNTT - 1.65 triệu đồng |
| Bậc 5 | Trên 32 đến 52 triệu đồng | 25%/năm | 25% TNTT - 3.25 triệu đồng |
| Bậc 6 | Trên 52 đến 80 triệu đồng | 30%/năm | 30% TNTT - 5.85 triệu đồng |
| Bậc 7 | Trên 80 triệu đồng | 35%/năm | 35% TNTT - 9.85 triệu đồng |