Thuế TNCN đối với đầu tư vốn, chứng khoán và bản quyền
Biểu thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức 5%), chuyển nhượng chứng khoán (0.1% giá bán), bản quyền, nhượng quyền thương mại (5%) và trúng thưởng (10%).
Cổ tức & Đầu tư vốn
5%
Chuyển nhượng chứng khoán
0.1%
Trúng thưởng trên 10 triệu
10%
Áp dụng từ: 2013-10-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế(Số: Thông tư 111/2013/TT-BTC)
| Nguồn thu nhập | Thuế suất | Ngưỡng chịu thuế | Phương thức thu nộp |
|---|---|---|---|
| Thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức góp vốn, lãi tiền gửi phi ngân hàng) | 5% | Toàn bộ thu nhập nhận được từng lần | Tổ chức trả thu nhập khấu trừ tại nguồn trước khi chi trả |
| Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ) | 0.1% | Tính trên giá bán chuyển nhượng từng lần | Công ty chứng khoán khấu trừ tự động tại thời điểm khớp lệnh |
| Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp (TNHH, hợp danh) | 20% | Thu nhập tính thuế (Giá bán trừ Giá mua và chi phí hợp lý) | Kê khai và nộp thuế theo từng lần chuyển nhượng vốn |
| Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại (Royalty & Franchising) | 5% | Phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo từng hợp đồng | Khấu trừ tại nguồn tại thời điểm chi trả |
| Thu nhập từ trúng thưởng (xổ số, khuyến mại, casino) | 10% | Phần giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng / lần | Khấu trừ tại nguồn trước khi trao thưởng |