Danh mục hàng hóa nhóm 2
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007 và Thông tư số 41/2015/TT-BCT, bắt buộc quản lý chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Đặc tính hàng nhóm 2
Hàng hóa có nguy cơ mất an toànbắt buộc chứng nhận và công bố hợp quy
Kiểm soát cửa khẩu
Kiểm tra chất lượng nhập khẩutrước khi thông quan đưa vào lưu thông
Dấu chất lượng pháp lý
Dán dấu hợp quy CRyêu cầu bắt buộc trên nhãn sản phẩm
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương(Số: Danh mục sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương)
| Mã HS Code (8 số) | Tên sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 | Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (QCVN) | Phương thức chứng nhận hợp quy | Cơ quan quản lý chuyên ngành |
|---|---|---|---|---|
| 2711.12.00 | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) đóng chai và bồn chứa | QCVN 08:2019/BKHCN & QCVN 04:2020/BCT | Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 | Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp (Bộ Công Thương) |
| 3602.00.00 | Vật liệu nổ công nghiệp (thuốc nổ, kíp nổ) | QCVN 01:2019/BCT & QCVN 02:2019/BCT | Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 | Cục Hóa chất & Cục ATMT (Bộ Công Thương) |
| 8481.80.30 | Van điều áp dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng LPG | QCVN 04:2020/BCT | Phương thức 1 hoặc Phương thức 5 | Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp |
| 8504.40.90 | Thiết bị điện phòng nổ dùng trong hầm lò mỏ than | QCVN 01:2020/BCT | Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 | Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp |
| 3808.91.90 | Hóa chất nguy hiểm và tiền chất công nghiệp | Luật Hóa chất & Quy chuẩn an toàn hóa chất | Phương thức thẩm định phiếu an toàn hóa chất MSDS | Cục Hóa chất (Bộ Công Thương) |