Danh mục sản phẩm phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu
Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm trước khi thông quan theo cơ chế Một cửa quốc gia (NSW), phân định theo thẩm quyền quản lý của các Bộ chuyên ngành.
Cơ chế một cửa số
Cổng thông tin Một cửa quốc gianộp hồ sơ và trả kết quả điện tử 100%
Phương thức kiểm tra
Nguyên tắc quản lý rủi roáp dụng chế độ kiểm tra giảm, kiểm tra thông thường, chặt
Cải cách thủ tục
Thông quan trước kiểm tra sautạo thuận lợi tối đa cho doanh nghiệp uy tín AEO
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Hải quan(Số: Thống kê hải quan thường niên về xuất nhập khẩu hàng hóa)
| Nhóm hàng hóa nhập khẩu | Bộ quản lý chuyên ngành | Điều kiện miễn kiểm tra / Áp dụng kiểm tra giảm | Chứng từ nộp cho Hải quan để thông quan |
|---|---|---|---|
| Thép xây dựng và tôn cuộn mạ màu | Bộ Khoa học và Công nghệ | Hàng mẫu nghiên cứu dưới 50kg, hàng của doanh nghiệp ưu tiên AEO | Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đạt yêu cầu |
| Thực phẩm đóng gói sẵn, nguyên liệu thực phẩm | Bộ Y tế / Bộ Nông nghiệp / Bộ Công Thương | 3 lần kiểm tra liên tiếp đạt yêu cầu được chuyển sang chế độ kiểm tra giảm (chỉ kiểm tra hồ sơ xác suất 5%) | Bản tiếp nhận đăng ký kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu |
| Thiết bị thu phát sóng vô tuyến, điện thoại di động | Bộ Thông tin và Truyền thông | Nhập khẩu phi thương mại dưới 03 chiếc cho cá nhân sử dụng | Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy của Cục Viễn thông |
| Ô tô, xe máy nguyên chiếc nhập khẩu | Bộ Giao thông Vận tải | Tạm nhập tái xuất, xe ngoại giao công vụ | Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |