BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Chu kỳ kiểm định phương tiện đo

Quy định chu kỳ kiểm định định kỳ đối với các phương tiện đo thuộc Danh mục phương tiện đo nhóm 2 bắt buộc kiểm định theo Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN và Thông tư sửa đổi số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Khung chu kỳ kiểm định
12 đến 60 thángtùy thuộc loại thiết bị đo
Dấu kiểm định pháp lý
Dán tem & cấp giấy chứng nhậnbắt buộc trước khi đưa vào sử dụng
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
Quy trình ĐLVNtuân thủ văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Khoa học và Công nghệ(Số: Danh mục phương tiện đo nhóm 2 chính thức)
Loại phương tiện đoQuy trình kiểm định áp dụng (ĐLVN)Kiểm định ban đầuChu kỳ kiểm định định kỳKiểm định sau sửa chữa
Cột đo xăng dầuĐLVN 10:2017Bắt buộc12 thángBắt buộc
Đồng hồ đo nước lạnh sinh hoạtĐLVN 17:2017Bắt buộc60 tháng (cơ) / 36 tháng (điện tử)Bắt buộc
Công tơ điện xoay chiều 1 phaĐLVN 07:2019Bắt buộc60 tháng (cơ) / 72 tháng (điện tử)Bắt buộc
Taximeter (đồng hồ tính tiền taxi)ĐLVN 38:2019Bắt buộc12 thángBắt buộc
Cân bàn, cân đĩa cơ và điện tửĐLVN 14:2009Bắt buộc12 tháng hoặc 24 tháng tùy cấp chính xácBắt buộc
Áp kế lò hơi, bình chịu áp lựcĐLVN 08:2011Bắt buộc12 thángBắt buộc