BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường•Việt Nam•🔄Cập nhật theo sự kiện•Đang hiệu lực

Bảng quy đổi đơn vị đo độ dài chuẩn quốc tế và dân gian Việt Nam

Bảng tổng hợp đơn vị độ dài thuộc hệ SI và các đơn vị đo lường thông dụng có giá trị chuyển đổi được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm Nghị định 134/2007/NĐ-CP. Các đơn vị dân gian như sào và thước trong phụ lục được quy đổi theo diện tích, không phải đơn vị độ dài.

Đơn vị cơ bản của độ dài trong hệ SI
mét (m)đơn vị độ dài
Dặm quốc tế
1 mile = 1 609,344 mmét
Hải lý
1 hải lý = 1 852 mmét
Inch
1 inch = 2,54 cmxentimét
Foot
1 foot = 0,3048 mmét
Yard
1 yard = 0,9144 mmét
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: National Institute of Standards and Technology (NIST)(Số: NIST HB 44 Appendix C)
Nhóm đại lượngTên đơn vịKý hiệuGiá trị quy đổiGhi chú
Độ dàiMétmĐơn vị cơ bản thuộc hệ SIĐơn vị chính thức của đại lượng độ dài theo Bảng 1
Độ dàiAngstromÅ1 Å = 0,1 nm
Độ dàiHải lýn. mile1 hải lý = 1 852 mNautical mile
Độ dàiDặmmile, mi1 mile = 1 mi = 1 609,344 mMile
Độ dàiInchin1 inch = 2,54 cm
Độ dàiFootft1 foot = 0,3048 m
Độ dàiYardyd1 yard = 0,9144 m
Độ dàiNăm ánh sángl.y.1 năm ánh sáng = 9,460 73 × 10^15 mLight year
Diện tích dân gianMẫu Bắc Bộmẫu1 mẫu Bắc Bộ = 10 sào Bắc Bộ = 3 600 m²Không phải đơn vị độ dài
Diện tích dân gianMẫu Trung Bộmẫu1 mẫu Trung Bộ = 10 sào Trung Bộ = 4 999,5 m²Không phải đơn vị độ dài
Diện tích dân gianSào Bắc Bộsào1 sào Bắc Bộ = 15 thước Bắc Bộ = 360 m²Không phải đơn vị độ dài
Diện tích dân gianSào Trung Bộsào1 sào Trung Bộ = 15 thước Trung Bộ = 499,95 m²Không phải đơn vị độ dài
Diện tích dân gianThước Bắc Bộthước1 thước Bắc Bộ = 24 m²Không phải đơn vị độ dài
Diện tích dân gianThước Trung Bộthước1 thước Trung Bộ = 33,33 m²Không phải đơn vị độ dài