Danh mục phương tiện đo nhóm 2
Danh mục phương tiện đo nhóm 2 được sử dụng để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, trong thanh tra, kiểm tra và giám định tư pháp, bắt buộc kiểm soát đo lường.
Quy mô chủng loại phương tiện
31 nhóm phương tiện đothuộc diện kiểm soát pháp định nhóm 2
Biện pháp kiểm soát 1
Phê duyệt mẫubắt buộc trước khi nhập khẩu hoặc sản xuất
Biện pháp kiểm soát 2
Kiểm định định kỳdán tem, kẹp chì niêm phong đo lường
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Khoa học và Công nghệ(Số: Danh mục phương tiện đo nhóm 2 chính thức)
| Mã nhóm | Tên phương tiện đo | Phê duyệt mẫu | Chế độ kiểm định | Mục đích sử dụng pháp định |
|---|---|---|---|---|
| G2-01 | Cân phân tích, cân kỹ thuật | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ, sau sửa chữa | Kiểm nghiệm dược phẩm, phân tích y tế, giám định tư pháp |
| G2-02 | Cân thương mại (cân đồng hồ, cân bàn điện tử) | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ, sau sửa chữa | Định lượng hàng hóa trong giao nhận, buôn bán thương mại |
| G2-03 | Cột đo xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ, sau sửa chữa | Bán lẻ xăng dầu và khí hóa lỏng cho người tiêu dùng |
| G2-04 | Công tơ điện xoay chiều (1 pha, 3 pha) | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ, sau sửa chữa | Đo đếm điện năng trong hệ thống phân phối và tính tiền điện |
| G2-05 | Nhiệt kế y học (thủy ngân, điện tử, hồng ngoại) | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ | Chẩn đoán và theo dõi sức khỏe trong khám chữa bệnh y tế |
| G2-06 | Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở | Bắt buộc | Ban đầu, định kỳ, sau sửa chữa | Kiểm tra trật tự an toàn giao thông và xử phạt vi phạm hành chính |