Danh mục vật liệu chuẩn được chứng nhận
Hệ thống danh mục vật liệu chuẩn được chứng nhận (Certified Reference Materials - CRM) do Viện Đo lường Việt Nam và các đơn vị nghiên cứu đạt chuẩn ISO 17034 chế tạo, phục vụ kiểm chuẩn thiết bị phân tích và liên kết chuẩn quốc gia.
Tiêu chuẩn sản xuất
Chuẩn ISO 17034năng lực sản xuất vật liệu chuẩn
Tính liên kết chuẩn
Tính liên kết chuẩn SItruy nguyên nguồn gốc đo lường quốc tế
Độ chính xác kỹ thuật
Độ không đảm bảo đo chuẩnghi rõ trên giấy chứng nhận phân tích CoA
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Viện Đo lường Việt Nam(Số: Cơ sở dữ liệu vật liệu chuẩn quốc gia CRM)
| Mã vật liệu chuẩn (CRM) | Tên mẫu vật liệu chuẩn | Đặc tính / Hàm lượng chứng nhận | Độ không đảm bảo đo (k=2) | Ứng dụng phân tích kiểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| CRM-VMI-0101 | Dung dịch chuẩn độ pH (pH 7,000 ở 25°C) | pH = 7,000 ± 0,005 | U = 0,005 pH | Hiệu chuẩn máy đo pH trong phân tích nước và dược phẩm |
| CRM-VMI-0205 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện (1413 µS/cm) | Độ dẫn = 1413 µS/cm ở 25°C | U = 7 µS/cm (0,5%) | Hiệu chuẩn bút đo EC, thiết bị đo độ dẫn trong xử lý nước |
| CRM-VMI-0312 | Mẫu chuẩn dung dịch chì trong môi trường axit (Pb in 2% HNO3) | C(Pb) = 1000 mg/L | U = 3 mg/L (0,3%) | Hiệu chuẩn quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS và ICP-MS |
| CRM-VMI-0450 | Chất chuẩn độ nhớt động học (Kinematic Viscosity Oil) | ν = 100,2 mm²/s ở 40°C | U = 0,25 mm²/s | Kiểm tra độ nhớt nhớt bôi trơn và nhiên liệu hàng không |
| CRM-VMI-0588 | Dung dịch chuẩn cồn ethanol trong nước | Nồng độ C2H5OH = 0,500 mg/L | U = 0,008 mg/L | Kiểm định phương tiện đo nồng độ cồn hơi thở của lực lượng CSGT |