BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Bảng mã định danh sân bay IATA và ICAO

Bảng mã định danh sân bay chính thức gồm mã 3 ký tự của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) và mã 4 ký tự của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) cho toàn bộ 22 cảng hàng không dân dụng tại Việt Nam.

Hệ thống cảng hàng không
22 Cảng hàng không10 cảng quốc tế & 12 cảng nội địa
Mã thương mại IATA
Mã IATA 3 ký tựdùng trong vé máy bay, bán vé & hành lý
Mã không lưu ICAO
Mã ICAO tiền tố 'VV'phục vụ kiểm soát không lưu & dẫn đường
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Hàng không Việt Nam(Số: Tập thông báo tin tức hàng không AIP Việt Nam)
Tên Cảng hàng không sân bayMã IATA (3 chữ cái)Mã ICAO (4 chữ cái)Tỉnh / Thành phốPhân loại cảng hàng không
Cảng hàng không quốc tế Nội BàiHANVVNBHà NộiCảng hàng không quốc tế
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn NhấtSGNVVTSTP. Hồ Chí MinhCảng hàng không quốc tế
Cảng hàng không quốc tế Đà NẵngDADVVDNĐà NẵngCảng hàng không quốc tế
Cảng hàng không quốc tế Cam RanhCXRVVCRKhánh HòaCảng hàng không quốc tế
Cảng hàng không quốc tế Phú QuốcPQCVVPQKiên GiangCảng hàng không quốc tế
Cảng hàng không quốc tế Vân ĐồnVDOVVVDQuảng NinhCảng hàng không quốc tế tư nhân
Cảng hàng không Điện Biên PhủDINVVDBĐiện BiênCảng hàng không nội địa