BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

UN/LOCODE

Bảng mã địa danh chuẩn hóa thương mại và vận tải Liên Hợp Quốc (UN/LOCODE) cho lãnh thổ Việt Nam với tiền tố quốc gia VN, xác định vị trí cảng biển, cảng hàng không, ga hàng hóa, cửa khẩu quốc tế và đầu mối logistics.

Tổng số điểm định danh
> 240 mã UN/LOCODEđịa danh logistics tại Việt Nam
Cấu trúc mã chuẩn
Tiền tố 'VN'kết hợp 3 chữ cái định danh điểm đến
Ứng dụng nghiệp vụ
Chuẩn EDI quốc tếáp dụng trong vận đơn Bill of Lading & tờ khai hải quan
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: United Nations Economic Commission for Europe (UNECE)(Số: UN/LOCODE 2024-1 Vietnam Section)
Mã UN/LOCODETên địa danh (English / Tiếng Việt)Mã tỉnh (ISO 3166-2)Chức năng (Cảng/Sân bay/Ga/ICD)Trạng thái công nhận
VN SGNHo Chi Minh City (TP. Hồ Chí Minh)VN-SGCảng biển quốc tế, Cảng hàng không, Ga hàng hóa, ICDAI (Approved by International Body)
VN HPHHai Phong (Cảng Hải Phòng)VN-HPCảng biển nước sâu, Cảng sông, Đường sắt, ICDAI (Approved by International Body)
VN DADDa Nang (Cảng Đà Nẵng / Tiên Sa)VN-DNCảng biển nước sâu, Cảng hàng không quốc tếAI (Approved by International Body)
VN VUTVung Tau (Cảng Cái Mép - Thị Vải)VN-43Cảng trung chuyển container quốc tế nước sâuAI (Approved by International Body)
VN QNHQuy Nhon (Cảng Quy Nhơn)VN-31Cảng biển tổng hợp hàng rời và containerAI (Approved by International Body)