Danh mục QCVN theo bộ ngành
Tổng hợp danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được phân định theo thẩm quyền xây dựng và ban hành của 14 Bộ quản lý chuyên ngành, căn cứ Điều 27 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Cơ quan chủ quản
14 Bộ & Cơ quancó thẩm quyền ban hành QCVN
Lĩnh vực mật độ cao
Bộ Xây dựng & Y tếchiếm tỷ trọng số lượng lớn nhất
Chu kỳ rà soát sửa đổi
Rà soát 5 năm/lầnđảm bảo tính cập nhật kỹ thuật
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng(Số: Cơ sở dữ liệu cảnh báo chất lượng hàng hóa lưu thông)
| Bộ / Cơ quan quản lý chuyên ngành | Ký hiệu tiền tố mã QCVN | Số lượng QCVN đang có hiệu lực | Lĩnh vực kỹ thuật trọng điểm | Cơ quan chuyên môn đầu mối |
|---|---|---|---|---|
| Bộ Xây dựng | /BXD | 68 | Quy chuẩn an toàn công trình, phòng cháy, vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị | Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường (BXD) |
| Bộ Y tế | /BYT | 142 | Quy chuẩn chất lượng nước, an toàn thực phẩm, bao bì tiếp xúc thực phẩm, thiết bị y tế | Cục Quản lý Môi trường Y tế & Cục An toàn thực phẩm |
| Bộ Giao thông Vận tải | /BGTVT | 115 | Phương tiện giao thông cơ giới, báo hiệu đường bộ, cảng biển, hạ tầng đường sắt, hàng không | Cục Đăng kiểm Việt Nam & Cục Đường bộ Việt Nam |
| Bộ Nông nghiệp và PTNT | /BNNPTNT | 138 | Thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, kiểm dịch động thực vật, an toàn thủy sản | Cục Chăn nuôi, Cục Bảo vệ Thực vật, Cục Thú y |
| Bộ Thông tin và Truyền thông | /BTTTT | 86 | Thiết bị viễn thông, vô tuyến điện, tương thích điện từ EMC, an toàn thông tin số | Cục Viễn thông & Cục Tần số Vô tuyến điện |
| Bộ Tài nguyên và Môi trường | /BTNMT | 52 | Chất lượng môi trường xung quanh (nước, khí, đất), khí thải, nước thải công nghiệp | Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường |