Danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN
Danh mục QCVN với bộ/ngành ban hành, lĩnh vực và trạng thái hiệu lực.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi58 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QCVN 120:2026/BXD | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải | 2027-01-15 | QCVN 120:2026/BXD | Bộ Xây dựng | 2026-07-02 | Chưa có hiệu lực | Xây dựng; đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải | Ban hành kèm Thông tư 55/2026/TT-BXD. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| QCVN 04-3:2026/BXD | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình dân dụng – Phần 3: Công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả | 2027-02-01 | QCVN 04-3:2026/BXD | Bộ Xây dựng | 2026-07-30 | Chưa có hiệu lực | Xây dựng; hiệu quả năng lượng công trình | Ban hành kèm Thông tư 61/2026/TT-BXD; thay thế QCVN 09:2017/BXD. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| QCVN 32:2026/BXD | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt đô thị - Loại hình metro | 2027-02-01 | QCVN 32:2026/BXD | Bộ Xây dựng | 2026-07-30 | Chưa có hiệu lực | Xây dựng; đường sắt đô thị | Ban hành kèm Thông tư 62/2026/TT-BXD. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2015/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy nổ mìn điện | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2015/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn khai thác khoáng sản | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 02:2026 QCVN 02:2016/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ | 2026-11-01 | Sửa đổi 02:2026 QCVN 02:2016/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn khai thác khoáng sản | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2017/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với vỉ chống thủy lực sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2017/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn khai thác khoáng sản | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2018/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2018/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn khai thác khoáng sản | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2019/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với trạm biến áp phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2019/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 07:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy phát điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 07:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 14:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 14:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 15:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với khởi động từ phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 15:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 17:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với tủ phân phối điện áp 6 kV phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 17:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 18:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với rơle bảo vệ rò điện điện áp đến 1 140 V phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 18:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 21:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với cáp điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 21:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 22:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với động cơ điện phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 22:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 23:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với khởi động mềm phòng nổ điện áp đến 6 kV sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 23:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 24:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với thiết bị đèn chiếu sáng phòng nổ điện áp đến 220 V sử dụng trong mỏ hầm lò | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 24:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-27 | Chưa có hiệu lực | An toàn thiết bị điện phòng nổ trong mỏ hầm lò | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 44/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2014/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2014/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 03:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 04:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 04:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 05:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 05:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 06:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 06:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-1:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ TNP1 | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-1:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-2:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-2:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-3:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Mìn phá đá quá cỡ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-3:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-4:2021/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-4:2021/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-5:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp vi sai phi điện MS | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-5:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-6:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-6:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-7:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây nổ thường | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-7:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-8:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL) | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-8:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-9:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ ANFO chịu nước | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-9:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-10:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ nhũ tương rời | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-10:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-11:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Mồi nổ tăng cường | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-11:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-12:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-12:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-13:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Hexogen | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-13:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-14:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện vi sai an toàn | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-14:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-15:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây dẫn tín hiệu nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-15:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-16:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ nhũ tương tạo biến dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-16:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-17:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Octogen | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-17:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-18:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Pentrit | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-18:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-19:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện tử | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-19:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-20:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-20:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-21:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-21:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-22:2023/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí, bụi nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-22:2023/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-23:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Amonit AD1 | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-23:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-24:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-24:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-25:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện số 8 | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-25:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-26:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-26:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-27:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ ANFO | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-27:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-28:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện vi sai | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-28:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-29:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ đốt số 8 | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-29:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-30:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây cháy chậm công nghiệp | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-30:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-31:2024/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây nổ chịu nước | 2026-11-01 | Sửa đổi 01:2026 QCVN 12-31:2024/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn vật liệu nổ công nghiệp | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 45/2026/TT-BCT. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 10:2012/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn Trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng | — | Sửa đổi 01:2026 QCVN 10:2012/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn khí dầu mỏ hóa lỏng | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 46/2026/TT-BCT; danh mục nguồn không nêu ngày hiệu lực riêng cho thông tư này. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 04:2013/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép | — | Sửa đổi 01:2026 QCVN 04:2013/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn khí dầu mỏ hóa lỏng | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 46/2026/TT-BCT; danh mục nguồn không nêu ngày hiệu lực riêng cho thông tư này. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 02:2017/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng mini | — | Sửa đổi 01:2026 QCVN 02:2017/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn khí dầu mỏ hóa lỏng | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 46/2026/TT-BCT; danh mục nguồn không nêu ngày hiệu lực riêng cho thông tư này. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 02:2020/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng | — | Sửa đổi 01:2026 QCVN 02:2020/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn khí dầu mỏ hóa lỏng | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 46/2026/TT-BCT; danh mục nguồn không nêu ngày hiệu lực riêng cho thông tư này. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |
| Sửa đổi 01:2026 QCVN 16:2022/BCT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai LPG composite | — | Sửa đổi 01:2026 QCVN 16:2022/BCT | Bộ Công Thương | 2026-08-28 | Chưa có hiệu lực | An toàn khí dầu mỏ hóa lỏng | Sửa đổi ban hành kèm Thông tư 46/2026/TT-BCT; danh mục nguồn không nêu ngày hiệu lực riêng cho thông tư này. | https://skhcn.khanhhoa.gov.vn/tin-chi-tiet/id/14064/Danh-muc-Quy-chuan-ky-thuat-Quoc-gia-%28QCVN%29-ban-hanh-thang-7%2C8/2026 |