BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Truyền thông, Báo chí & Xuất bản•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Danh sách dịch vụ truyền hình trả tiền

Danh mục các doanh nghiệp viễn thông và truyền hình được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Nghị định số 06/2016/NĐ-CP và Nghị định số 71/2022/NĐ-CP (bao gồm truyền hình cáp, IPTV, DTH vệ tinh và OTT TV).

Doanh nghiệp được cấp phép
> 35 doanh nghiệpcung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
Tổng số thuê bao
18 triệu thuê baoquy mô thuê bao truyền hình trả tiền
Quy chế quản lý OTT
Nghị định 71/2022/NĐ-CPbình đẳng quản lý giữa OTT trong nước và xuyên biên giới
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử(Số: Danh sách quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi G1)
Tên Dịch vụ / Thương hiệuDoanh nghiệp vận hànhHạ tầng kỹ thuật truyền dẫnQuy mô thuê bao ước tínhGiấy phép cung cấp dịch vụ
Viettel TV (TV360)Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel)IPTV & OTT Internet đa nền tảng> 7.500.000 thuê baoGP số 425/GP-BTTTT
MyTVTập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT)IPTV băng rộng cố định & Smart TV OTT> 4.800.000 thuê baoGP số 379/GP-BTTTT
FPT PlayCông ty Cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom)IPTV qua FPT Play Box & Ứng dụng OTT> 3.600.000 thuê baoGP số 514/GP-BTTTT
VTVcabTổng công ty Truyền hình Cáp Việt NamTruyền hình cáp số CATV, DVB-C & OTT VTVcab ON> 3.200.000 thuê baoGP số 208/GP-BTTTT
K+ (VSTV)Công ty TNHH Truyền hình số Vệ tinh Việt NamTruyền hình vệ tinh trực tiếp DTH & OTT K+~ 1.000.000 thuê baoGP số 128/GP-BTTTT