Tần số/kênh phát sóng truyền hình số
Bảng phân bổ các kênh tần số vô tuyến điện (kênh UHF từ K21 đến K48, băng tần 470 - 694 MHz) cho mạng truyền hình số mặt đất DVB-T2 đơn tần (SFN) và đa tần (MFN) theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020.
Cột mốc số hóa truyền hình
100% Hoàn thành số hóatắt hoàn toàn sóng analog từ 2020
Dải tần số truyền hình số
Băng tần 470 - 694 MHzkênh sóng UHF chuẩn phát DVB-T2
Tối ưu tài nguyên số
Giải phóng băng tần 700 MHzdành cho phát triển mạng 5G di động
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Tần số Vô tuyến điện(Số: Bản đồ phân bổ kênh tần số truyền hình số DVB-T2)
| Kênh phát sóng (UHF) | Tần số trung tâm (MHz) | Đơn vị vận hành mạng truyền dẫn | Vùng phủ sóng phân bổ | Tiêu chuẩn ghép kênh MUX |
|---|---|---|---|---|
| K24 UHF | 498 MHz | Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) | Đồng bằng Bắc Bộ (Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình...) | DVB-T2, 64-QAM, chuẩn nén video H.264/MPEG-4 AVC phát các kênh VTV HD |
| K25 UHF | 506 MHz | Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) | Khu vực Nam Bộ (TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Bình Dương...) | DVB-T2, ghép kênh phát sóng chùm kênh VTV1 đến VTV9 độ nét cao HD |
| K30 UHF | 546 MHz | Tổng công ty Truyền thông Đa phương tiện VTC | Miền Bắc và Bắc Trung Bộ | DVB-T2, gói kênh thời sự, khoa giáo và các kênh truyền hình thiết yếu |
| K33 UHF | 570 MHz | Công ty Cổ phần Truyền hình số Miền Bắc (RTB) | 14 tỉnh đồng bằng và trung du Bắc Bộ | DVB-T2 mạng đơn tần SFN, truyền dẫn các kênh truyền hình địa phương |
| K34 UHF | 578 MHz | Công ty TNHH Truyền hình Kỹ thuật số Miền Nam (SDTV) | Khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ | DVB-T2 mạng đơn tần SFN, truyền dẫn HTV và kênh PT-TH các tỉnh phía Nam |