Danh mục sản phẩm, hàng hóa cấm quảng cáo
Danh mục các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tuyệt đối cấm quảng cáo dưới mọi hình thức căn cứ Điều 7 Luật Quảng cáo năm 2012 và các nghị định hướng dẫn thi hành, nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng, trật tự công cộng và an ninh xã hội.
Cấm chất kích thích
Thuốc lá & Rượu từ 15 độcấm quảng cáo tuyệt đối trên mọi kênh
Dinh dưỡng trẻ nhỏ
Sữa thay thế sữa mẹ < 24 thángbảo vệ quyền nuôi con bằng sữa mẹ
Chế tài xử phạt
Xử phạt đến 100 triệu VNĐvà đình chỉ hoạt động quảng cáo vi phạm
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch(Số: Danh mục hàng hóa dịch vụ cấm quảng cáo theo Luật Quảng cáo)
| Nhóm sản phẩm / Dịch vụ bị cấm | Căn cứ pháp lý (Điều/Khoản) | Phạm vi chi tiết của lệnh cấm | Trường hợp ngoại lệ (nếu có) | Cơ quan thanh tra xử phạt |
|---|---|---|---|---|
| Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh | Khoản 1 Điều 7 | Vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, tiền chất nổ, pháo các loại, ma túy, động vật hoang dã nguy cấp | Không có ngoại lệ | Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Quản lý thị trường |
| Thuốc lá các loại | Khoản 2 Điều 7 | Thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lào, thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng thế hệ mới | Không có ngoại lệ | Thanh tra Bộ Y tế, Thanh tra Bộ VHTTDL, QLTT |
| Rượu có độ cồn từ 15 độ trở lên | Khoản 3 Điều 7 | Cấm quảng cáo trên báo in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình, màn hình ngoài trời và mạng xã hội | Rượu dưới 15 độ quảng cáo có điều kiện kèm thông điệp cảnh báo | Thanh tra Bộ VHTTDL, Thanh tra Bộ TTTT |
| Sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ cho trẻ dưới 24 tháng tuổi | Khoản 4 Điều 7 | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi; bình bú và vú ngậm nhân tạo | Chỉ được giới thiệu thành phần tại tài liệu khoa học cho nhân viên y tế | Thanh tra Bộ Y tế |
| Thuốc kê đơn (thuốc bán theo đơn) | Khoản 5 Điều 7 | Thuốc phải kê đơn; thuốc không kê đơn nhưng được cơ quan nhà nước khuyến cáo hạn chế sử dụng | Được thông tin thuốc trong hội thảo chuyên ngành y dược cho bác sĩ | Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) |