BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Viễn thông, Internet & Hạ tầng số

Nhà mạng, kho số viễn thông, băng tần vô tuyến, tên miền IP/ASN, trung tâm dữ liệu và an toàn thông tin

8 nhóm chuyên đề32 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (8)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (32)

Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tần số vô tuyến điện

Bảng phân bổ dải tần số vô tuyến điện quốc tế ITU (Radio Regulations)

Bảng phân bổ tần số quốc tế theo Điều 5 của Quy định vô tuyến điện ITU, phân chia các băng tần cho các nghiệp vụ vô tuyến tại ba Vùng của ITU và kèm các chú thích liên quan. Dữ liệu hiện hành được đối chiếu theo Ấn bản Radio Regulations 2024, tích hợp các quyết định của WRC-23.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Nhà mạng & mạng viễn thông

Danh sách doanh nghiệp viễn thông Việt Nam

Danh mục các doanh nghiệp viễn thông được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cố định, di động, truyền số liệu và kết nối Internet tại Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Nhà mạng & mạng viễn thông

Danh sách nhà mạng di động Việt Nam

Danh mục các nhà mạng viễn thông di động sở hữu hạ tầng băng tần (MNO) và các nhà mạng di động ảo (MVNO) đang hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông tại thị trường Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Nhà mạng & mạng viễn thông

Thị phần thuê bao di động

Thống kê cơ cấu thị phần thuê bao di động phát sinh cước giữa các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam theo số liệu công bố định kỳ của Cục Viễn thông.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Nhà mạng & mạng viễn thông

Vùng phủ sóng di động theo công nghệ

Thống kê mức độ phủ sóng và tỷ lệ dân số tiếp cận các thế hệ mạng thông tin di động (tắt sóng 2G hoàn toàn, tối ưu hóa 4G LTE và triển khai thương mại hóa 5G) trên lãnh thổ Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Đầu số di động Việt Nam

Danh mục quy hoạch đầu số di động 10 số (03x, 05x, 07x, 08x, 09x) của các doanh nghiệp viễn thông sau chuyển đổi mã mạng theo Thông tư 22/2014/TT-BTTTT của Bộ TT&TT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Mã mạng di động MCC/MNC Việt Nam

Bảng mã nhận dạng mạng viễn thông di động quốc gia gồm Mã quốc gia di động (MCC = 452) và Mã mạng di động (MNC) do Cục Viễn thông phân bổ theo khuyến nghị tiêu chuẩn ITU-T E.212.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Mã vùng điện thoại cố định

Bảng quy hoạch mã vùng điện thoại cố định đồng bộ của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau chuyển đổi mã vùng toàn quốc theo Quyết định số 2036/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Kho số dịch vụ 1800, 1900 và đầu số ngắn

Quy hoạch và phân bổ kho số dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng miễn cước người gọi (1800), tính cước người gọi (1900) và các đầu số dịch vụ khẩn cấp quốc gia (111, 112, 113, 114, 115).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tần số vô tuyến điện

Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện Việt Nam

Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phân bổ các dải tần cho nghiệp vụ viễn thông di động, hàng không, hàng hải, phát thanh truyền hình và quốc phòng an ninh.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tần số vô tuyến điện

Băng tần di động 4G và 5G

Danh mục các băng tần vô tuyến điện được Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch và cấp phép thương mại cho dịch vụ thông tin di động băng rộng 4G LTE và mạng 5G NR.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tần số vô tuyến điện

Danh sách giấy phép sử dụng băng tần

Danh mục các giấy phép sử dụng băng tần số vô tuyến điện thương mại do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các nhà mạng viễn thông sau các cuộc đấu giá quyền sử dụng tần số năm 2024.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Internet & băng rộng

Tốc độ Internet băng rộng cố định Việt Nam

Thống kê tốc độ truyền dẫn dữ liệu Internet băng rộng cố định (FTTH cáp quang) trung bình tải xuống (Download) và tải lên (Upload) tại Việt Nam theo hệ thống đo kiểm quốc gia i-Speed (VNNIC) và Ookla Speedtest.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Internet & băng rộng

Tốc độ Internet di động Việt Nam

Thống kê tốc độ truy cập Internet di động băng rộng (4G LTE và thương mại 5G) thực tế của người dùng tại các vùng đô thị và tỉnh thành theo số liệu đo kiểm từ ứng dụng đo lường quốc gia i-Speed và các tiêu chuẩn QoS Bộ TT&TT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Internet & băng rộng

Thuê bao băng rộng cố định

Thống kê số lượng thuê bao Internet băng rộng cố định (FTTH cáp quang) toàn quốc và mật độ thuê bao trên 100 dân theo số liệu định kỳ của Cục Viễn thông.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Internet & băng rộng

Tỷ lệ hộ gia đình có Internet

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet cáp quang băng rộng trên toàn quốc và phân bổ theo khu vực thành thị, nông thôn theo mục tiêu Chương trình Chuyển đổi số quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tên miền, IP & ASN

Danh sách tên miền quốc gia .vn

Quy hoạch không gian tên miền quốc gia cấp cao nhất ccTLD .vn bao gồm tên miền cấp 2 dùng chung không giới hạn (.vn) và tên miền cấp 2 theo lĩnh vực nghề nghiệp, thương hiệu cá nhân do VNNIC quản lý.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tên miền, IP & ASN

Danh sách ASN Việt Nam

Danh mục các số hiệu mạng độc lập (Autonomous System Number - ASN) được VNNIC và Tổ chức quản lý địa chỉ IP châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) cấp phát cho các ISP, trung tâm dữ liệu và cơ quan tại Việt Nam để định tuyến BGP toàn cầu.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tên miền, IP & ASN

Dải địa chỉ IP được phân bổ cho Việt Nam

Thống kê tổng số lượng và các khối dải địa chỉ IPv4, IPv6 được tổ chức quản lý địa chỉ IP khu vực châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) và VNNIC phân bổ cho các tổ chức tại Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Tên miền, IP & ASN

Root Zone và mã TLD quốc tế

Cơ sở dữ liệu vùng gốc DNS toàn cầu (DNS Root Zone) và danh mục các mã tên miền cấp cao nhất (gTLD, ccTLD, IDN) do Tổ chức cấp phát số hiệu Internet (IANA) và ICANN quản lý vận hành.

Quốc tếv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Trung tâm dữ liệu & điện toán đám mây

Danh sách trung tâm dữ liệu tại Việt Nam

Danh mục các trung tâm dữ liệu (Data Center - DC) quy mô lớn đạt tiêu chuẩn quốc tế Tier III / ANSI/TIA-942 được xây dựng và vận hành tại Việt Nam phục vụ hạ tầng đám mây và kinh tế số.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Trung tâm dữ liệu & điện toán đám mây

Danh sách nhà cung cấp cloud tại Việt Nam

Danh mục các nhà cung cấp nền tảng điện toán đám mây (Cloud Computing) nội địa đáp ứng tiêu chí kỹ thuật an toàn thông tin của Bộ Thông tin và Truyền thông và các nhà cung cấp siêu quy mô quốc tế tại Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Trung tâm dữ liệu & điện toán đám mây

Thống kê năng lực trung tâm dữ liệu Việt Nam

Thống kê tổng công suất thiết kế điện năng (Megawatt - MW), tổng số lượng tủ rack, diện tích sàn phòng máy và chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE) của hệ thống trung tâm dữ liệu Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Chữ ký số & dịch vụ tin cậy

Danh sách tổ chức cung cấp chứng thư chữ ký số công cộng

Danh mục các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng (Public CA) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép hoạt động theo Nghị định 130/2018/NĐ-CP và Luật Giao dịch điện tử.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Chữ ký số & dịch vụ tin cậy

Danh sách chứng thư gốc tin cậy Việt Nam

Thông số kỹ thuật chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia (Root CA) do Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (NEAC) vận hành, dùng để xác thực và ký số cho các CA công cộng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Chữ ký số & dịch vụ tin cậy

Thời hạn chứng thư chữ ký số

Quy định về thời hạn hiệu lực tối đa của chứng thư số cấp cho cá nhân, cơ quan, tổ chức, thiết bị phần mềm và giấy phép cung cấp dịch vụ của các tổ chức CA theo Nghị định 130/2018/NĐ-CP và Luật Giao dịch điện tử.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Chữ ký số & dịch vụ tin cậy

Dịch vụ chứng thực điện tử và dịch vụ tin cậy

Khung pháp lý và phân loại các dịch vụ tin cậy trong giao dịch điện tử theo Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15: dịch vụ cấp dấu thời gian (Timestamp), dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu và dịch vụ chữ ký số công cộng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/An toàn thông tin & an ninh mạng

Danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ

Tiêu chí và phân loại 5 cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP của Chính phủ, quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý bắt buộc để bảo vệ hạ tầng số từ Cấp độ 1 đến Cấp độ 5 (Hạ tầng thông tin trọng yếu quốc gia).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/An toàn thông tin & an ninh mạng

Danh sách sản phẩm an toàn thông tin được cấp phép/chứng nhận

Danh mục các sản phẩm an toàn thông tin mạng (ATTT) được Cục An toàn thông tin cấp giấy phép kinh doanh và chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng 2015.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Trung tâm dữ liệu & điện toán đám mây

Tiêu chuẩn trung tâm dữ liệu quốc tế TIA-942, Uptime Institute và TCVN 9250

Bộ dữ liệu tổng hợp các phiên bản và phân loại hiện hành được xác minh từ TIA, Uptime Institute và Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam. TIA-942-C được công bố tháng 05/2024; TCVN 9250:2021 đang còn hiệu lực và thay thế TCVN 9250:2012; Uptime Institute sử dụng hệ thống phân loại bốn cấp Tier I–IV.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/An toàn thông tin & an ninh mạng

Danh sách lỗ hổng CVE mới nhất

Ảnh chụp các CVE mới nhất có thể xác minh từ NVD tại thời điểm kiểm tra; CVE mới nhất tìm thấy được NVD công bố ngày 25/09/2026.

Việt Namv2026.09.25Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/An toàn thông tin & an ninh mạng

Cảnh báo an toàn thông tin Việt Nam

Các cảnh báo an toàn thông tin được tìm thấy về rủi ro có thể ảnh hưởng đến hệ thống tại Việt Nam. Snapshot dưới đây ghi nhận cảnh báo gần nhất có thể xác minh trong các nguồn đã tra cứu; nguồn hiện có chưa đủ để xác lập đây là danh mục DAILY đầy đủ của một hệ thống cảnh báo chính thức.

Việt Namv2026.09.23Đang hiệu lực