BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Danh mục chuẩn hóa cho kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Trang dữ liệu

Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Đầu số di động Việt Nam

Danh mục quy hoạch đầu số di động 10 số (03x, 05x, 07x, 08x, 09x) của các doanh nghiệp viễn thông sau chuyển đổi mã mạng theo Thông tư 22/2014/TT-BTTTT của Bộ TT&TT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Mã mạng di động MCC/MNC Việt Nam

Bảng mã nhận dạng mạng viễn thông di động quốc gia gồm Mã quốc gia di động (MCC = 452) và Mã mạng di động (MNC) do Cục Viễn thông phân bổ theo khuyến nghị tiêu chuẩn ITU-T E.212.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Mã vùng điện thoại cố định

Bảng quy hoạch mã vùng điện thoại cố định đồng bộ của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau chuyển đổi mã vùng toàn quốc theo Quyết định số 2036/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số/Kho số, mã mạng & tài nguyên viễn thông

Kho số dịch vụ 1800, 1900 và đầu số ngắn

Quy hoạch và phân bổ kho số dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng miễn cước người gọi (1800), tính cước người gọi (1900) và các đầu số dịch vụ khẩn cấp quốc gia (111, 112, 113, 114, 115).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực